Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | X11, B0C, TH5 | 19.5 | |||
| 2 | Tài chính - Ngân hàng | X11, B0C, TH5 | 19.2 | |||
| 3 | Bảo hiểm | X11, B0C, TH5 | 15 | |||
| 4 | Công nghệ tài chính | X11, B0C, TH5 | 20 | |||
| 5 | Quản lý công | X11, B0C, TH5 | 16.5 | |||
| 6 | Công nghệ sinh học | X11, B0C, TH5 | 15 | |||
| 7 | Công nghệ sinh học - CT Tiên tiến | X11, B0C, TH5 | 15 | |||
| 8 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Môn Toán hệ số 2) | X11, B0C, TH5 | 15 | |||
| 9 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng - CT Tiên tiến (Môn Toán hệ số 2) | X11, B0C, TH5 | 15 | |||
| 10 | Quản lý xây dựng (Môn Toán hệ số 2) | X11, B0C, TH5 | 15 | |||