Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đà Lạt xét tuyển theo tổ hợp X11, B0C, TH5 - Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đà Lạt xét tuyển theo tổ hợp X11, B0C, TH5 - Toán, Hóa học, Công nghệ công nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X11, B0C, TH5 - DLU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X11, B0C, TH5 - DLU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Sư phạm Hóa họcX11, B0C, TH528
2Hóa họcX11, B0C, TH517.5
3Công nghệ Kỹ thuật môi trườngX11, B0C, TH517
4Hóa dượcX11, B0C, TH517.5
5Sư phạm Sinh họcX11, B0C, TH5
6Quản trị Kinh doanhX11, B0C, TH5
7Tài chính – Ngân hàngX11, B0C, TH5
8Kế toánX11, B0C, TH5
9Công nghệ thực phẩmX11, B0C, TH5
10Công nghệ Sau thu hoạchX11, B0C, TH5

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Sư phạm Hóa họcX11, B0C, TH528.67
2Hóa họcX11, B0C, TH520.5
3Công nghệ Kỹ thuật môi trườngX11, B0C, TH520
4Hóa dượcX11, B0C, TH520.5
5Sư phạm Sinh họcX11, B0C, TH5
6Quản trị Kinh doanhX11, B0C, TH5
7Tài chính – Ngân hàngX11, B0C, TH5
8Kế toánX11, B0C, TH5
9Công nghệ thực phẩmX11, B0C, TH5
10Công nghệ Sau thu hoạchX11, B0C, TH5