Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | C00 | 18.5 | |||
| 2 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | C00 | ||||
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00 | ||||
| 4 | Quản trị kinh doanh | C00 | 20 | |||
| 5 | Marketing | C00 | ||||
| 6 | Tài chính Ngân hàng | C00 | 18 | |||
| 7 | Kế Toán | C00 | 18 | |||
| 8 | Kế toán định hướng ACCA | C00 | ||||
| 9 | Quản trị nhân lực | C00 | ||||
| 10 | Luật | C00 | 19 | |||
| 11 | Công nghệ thông tin | C00 | ||||
| 12 | Thiết kế đồ họa số | C00 | ||||
| 13 | Trí Tuệ nhân tạo ứng dụng | C00 | ||||
| 14 | Công nghệ Chế tạo máy | C00 | ||||
| 15 | Cơ điện tử | C00 | ||||
| 16 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C00 | ||||
| 17 | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) | C00 | ||||
| 18 | Điện lạnh và điều hoà không khí | C00 | ||||
| 19 | Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử | C00 | ||||
| 20 | Công nghệ Bán dẫn | C00 | ||||
| 21 | Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa | C00 | ||||
| 22 | Công nghệ Thực phẩm | C00 | ||||
| 23 | Kỹ thuật Xây dựng | C00 | ||||
| 24 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 18.5 | |||
| 25 | Quản trị khách sạn | C00 | 18 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | C00 | ||||
| 2 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | C00 | ||||
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00 | ||||
| 4 | Quản trị kinh doanh | C00 | ||||
| 5 | Marketing | C00 | ||||
| 6 | Tài chính Ngân hàng | C00 | ||||
| 7 | Kế Toán | C00 | ||||
| 8 | Kế toán định hướng ACCA | C00 | ||||
| 9 | Quản trị nhân lực | C00 | ||||
| 10 | Luật | C00 | ||||
| 11 | Công nghệ thông tin | C00 | ||||
| 12 | Thiết kế đồ họa số | C00 | ||||
| 13 | Trí Tuệ nhân tạo ứng dụng | C00 | ||||
| 14 | Công nghệ Chế tạo máy | C00 | ||||
| 15 | Cơ điện tử | C00 | ||||
| 16 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C00 | ||||
| 17 | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) | C00 | ||||
| 18 | Điện lạnh và điều hoà không khí | C00 | ||||
| 19 | Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử | C00 | ||||
| 20 | Công nghệ Bán dẫn | C00 | ||||
| 21 | Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa | C00 | ||||
| 22 | Công nghệ Thực phẩm | C00 | ||||
| 23 | Kỹ thuật Xây dựng | C00 | ||||
| 24 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | ||||
| 25 | Quản trị khách sạn | C00 | ||||