Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối C00 - TNUS - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối C00 - TNUS - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt NamC0016
2Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luậtC0019.0518
3Văn họcC0019.1518
4Trung Quốc họcC0019.451816.5
5Hàn Quốc họcC0017.251616
6Việt Nam họcC0016
7Thông tin - Thư việnC001616
8Khoa học quản lý C0016.251615
9LuậtC00181615
10Luật kinh tếC0018
11Công tác xã hộiC00161615
12Du lịchC00161615
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00161615
14Quản lý thể dục thể thaoC0015.651615
15Ngôn ngữ Trung QuốcC00
16Quản lý kinh tếC00

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt NamC0016Điểm đã quy đổi
2Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luậtC0019.0519Điểm đã quy đổi
C0019.0519Điểm đã quy đổi
3Văn họcC0019.1519Điểm đã quy đổi
C0019.1519Điểm đã quy đổi
4Trung Quốc họcC0019.452022.5Điểm đã quy đổi
C0019.452022.5Điểm đã quy đổi
5Hàn Quốc họcC0017.251922.5Điểm đã quy đổi
C0017.251922.5Điểm đã quy đổi
6Việt Nam họcC0016Điểm đã quy đổi
7Thông tin - Thư việnC001618Điểm đã quy đổi
C001618Điểm đã quy đổi
8Khoa học quản lý C0016.251818Điểm đã quy đổi
C0016.251818Điểm đã quy đổi
9LuậtC00181818Điểm đã quy đổi
C00181818Điểm đã quy đổi
10Luật kinh tếC0018Điểm đã quy đổi
11Công tác xã hộiC00161818Điểm đã quy đổi
C00161818Điểm đã quy đổi
12Du lịchC00161818Điểm đã quy đổi
C00161818Điểm đã quy đổi
13Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00161818Điểm đã quy đổi
C00161818Điểm đã quy đổi
14Quản lý thể dục thể thaoC0015.651718Điểm đã quy đổi
C0015.651718Điểm đã quy đổi
15Ngôn ngữ Trung QuốcC00
16Quản lý kinh tếC00