Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Chính trị học | C00 | 25.35 | 26.05 | ||
| 2 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C00 | 25.85 | 26.9 | ||
| 3 | Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng) | C00 | 16 | 22 | ||
| 4 | Thông tin - thư viện | C00 | 24.35 | 25.6 | ||
| 5 | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C00 | 25.9 | |||
| 6 | Lưu trữ học | C00 | 23 | 25.25 | ||
| 7 | Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng) | C00 | 16 | 20.5 | ||
| 8 | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | C00 | 21 | |||
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng) | C00 | 16 | |||
| 10 | Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk) | C00 | ||||
| 11 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM) | C00 | ||||
| 12 | Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk) | C00 | ||||
| 13 | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | C00 | ||||
| 14 | Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | C00 | ||||
| 15 | Luật (Cơ sở Đắk Lắk) | C00 | ||||
| 16 | Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | C00 | 22.45 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Chính trị học | C00 | 23.35 | 27.5 | ||
| 2 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C00 | 23.85 | 28.5 | ||
| 3 | Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng) | C00 | 16 | 18 | ||
| 4 | Thông tin - thư viện | C00 | 22.35 | 27.5 | ||
| 5 | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C00 | 23 | |||
| 6 | Lưu trữ học | C00 | 23 | 27 | ||
| 7 | Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng) | C00 | 16 | 18 | ||
| 8 | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | C00 | 21 | |||
| 9 | Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | C00 | 21 | 20 | ||
| 10 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng) | C00 | 16 | |||
| 11 | Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk) | C00 | ||||
| 12 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM) | C00 | ||||
| 13 | Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk) | C00 | ||||
| 14 | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | C00 | ||||
| 15 | Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | C00 | ||||
| 16 | Luật (Cơ sở Đắk Lắk) | C00 | ||||