Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật Thực phẩm | C01 | 21 | |||
| 2 | Kỹ thuật Sinh học | C01 | 20 | |||
| 3 | Kỹ thuật Sinh học | C01 | 23.02 | |||
| 4 | Kỹ thuật Thực phẩm | C01 | 23.38 | |||
| 5 | Kỹ thuật Hoá dược | C01 | 21.38 | |||
| 6 | Kỹ thuật Hoá học | C01 | 24.05 | |||
| 7 | Hoá học | C01 | 23.19 | |||
| 8 | Công nghệ Giáo dục | C01 | 23.8 | |||
| 9 | Quản lý Giáo dục | C01 | 23.7 | |||
| 10 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo | C01 | 26.56 | |||
| 11 | Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá | C01 | 28.12 | |||
| 12 | Tin học công nghiệp và Tự động hoá (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | C01 | 27.27 | |||
| 13 | Kỹ thuật Điện | C01 | 27.55 | |||
| 14 | Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hoá | C01 | 28.48 | |||
| 15 | Phân tích kinh doanh | C01 | 23.56 | |||
| 16 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01 | 24.21 | Môn chính: Toán | ||
| 17 | Quản lý Năng lượng | C01 | 24.2 | |||
| 18 | Quản lý Công nghiệp | C01 | 24.4 | |||
| 19 | Quản trị Kinh doanh | C01 | 24.8 | |||
| 20 | Tài chính - Ngân hàng | C01 | 24.8 | |||
| 21 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện | C01 | 26.62 | |||
| 22 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | C01 | 27.55 | |||
| 23 | Kỹ thuật Y sinh | C01 | 25.58 | |||
| 24 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT | C01 | 27.85 | |||
| 25 | Điện tử - Viễn thông - hợp tác với Đại học Leibniz Hannover (Đức) | C01 | 26.55 | |||
| 26 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | C01 | 28.07 | |||
| 27 | Kỹ thuật Y sinh | C01 | 26.32 | |||
| 28 | Kỹ thuật Môi trường | C01 | 22.22 | |||
| 29 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | C01 | 21.53 | |||
| 30 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | C01 | 24.8 | |||
| 31 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | C01 | 24.8 | |||
| 32 | Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ | C01 | 25.36 | |||
| 33 | Kỹ thuật Nhiệt | C01 | 25.47 | |||
| 34 | Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | C01 | 29.39 | |||
| 35 | An toàn không gian số - Cyber Security | C01 | 28.69 | |||
| 36 | Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) | C01 | 27.97 | |||
| 37 | Công nghệ Thông tin Global ICT | C01 | 28.66 | |||
| 38 | Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) | C01 | 27.83 | |||
| 39 | CNTT: Khoa học Máy tính | C01 | 29.19 | |||
| 40 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | C01 | 28.83 | |||
| 41 | Kỹ thuật Cơ điện tử | C01 | 26.74 | |||
| 42 | Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với Đại học Griffith (Úc) | C01 | 25 | |||
| 43 | Cơ điện tử - hợp tác với Đại học Leibniz Hannover (Đức) | C01 | 26.19 | |||
| 44 | Cơ điện tử - hợp tác với Đại học Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) | C01 | 25.68 | |||
| 45 | Kỹ thuật Cơ điện tử | C01 | 27.9 | |||
| 46 | Kỹ thuật Cơ khí | C01 | 26.62 | |||
| 47 | Toán - Tin | C01 | 27.8 | |||
| 48 | Hệ thống Thông tin quản lý | C01 | 27.72 | |||
| 49 | Khoa học Kỹ thuật vật liệu | C01 | 23.7 | |||
| 50 | Kỹ thuật Vật liệu | C01 | 25.39 | |||
| 51 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | C01 | 28.25 | |||
| 52 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | C01 | 25.16 | |||
| 53 | Kỹ thuật In | C01 | 24.06 | |||
| 54 | Vật lý Kỹ thuật | C01 | 26.41 | |||
| 55 | Kỹ thuật Hạt nhân | C01 | 25.07 | |||
| 56 | Vật lý Y khoa | C01 | 25.2 | |||
| 57 | Kỹ thuật Ô tô | C01 | 25.18 | |||
| 58 | Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) | C01 | 25.84 | |||
| 59 | Kỹ thuật Ô tô | C01 | 27.03 | |||
| 60 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | C01 | 26.25 | |||
| 61 | Kỹ thuật Hàng không | C01 | 26.6 | |||
| 62 | Khoa học máy tính - hợp tác với Đại học Troy (Hoa Kỳ) | C01 | 21.8 | |||
| 63 | Công nghệ Dệt - May | C01 | 22.48 | |||
| 64 | Hoá học Mỹ phẩm (mới) | C01 | ||||
| 65 | Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới) | C01 | ||||
| 66 | Kế toán (mới) | C01 | ||||
| 67 | Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới) | C01 | ||||
| 68 | Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới) | C01 | ||||