Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Đại Học Bách Khoa Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp C01 - Toán, Ngữ Văn, Vật lí

Danh sách các ngành của Đại Học Bách Khoa Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp C01 - Toán, Ngữ Văn, Vật lí mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kỹ thuật Thực phẩmC0121
2Kỹ thuật Sinh họcC0120
3Kỹ thuật Sinh họcC0123.02
4Kỹ thuật Thực phẩmC0123.38
5Kỹ thuật Hoá dượcC0121.38
6Kỹ thuật Hoá họcC0124.05
7Hoá họcC0123.19
8Công nghệ Giáo dụcC0123.8
9Quản lý Giáo dụcC0123.7
10Hệ thống điện và năng lượng tái tạoC0126.56
11Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoáC0128.12
12Tin học công nghiệp và Tự động hoá (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)C0127.27
13Kỹ thuật ĐiệnC0127.55
14Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hoáC0128.48
15Phân tích kinh doanhC0123.56
16Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngC0124.21Môn chính: Toán
17Quản lý Năng lượngC0124.2
18Quản lý Công nghiệpC0124.4
19Quản trị Kinh doanhC0124.8
20Tài chính - Ngân hàngC0124.8
21Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiệnC0126.62
22Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngC0127.55
23Kỹ thuật Y sinhC0125.58
24Hệ thống nhúng thông minh và IoTC0127.85
25Điện tử - Viễn thông - hợp tác với Đại học Leibniz Hannover (Đức)C0126.55
26Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngC0128.07
27Kỹ thuật Y sinhC0126.32
28Kỹ thuật Môi trườngC0122.22
29Quản lý Tài nguyên và Môi trườngC0121.53
30Tiếng Anh KHKT và Công nghệC0124.8
31Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếC0124.8
32Tiếng Trung Khoa học và Công nghệC0125.36
33Kỹ thuật NhiệtC0125.47
34Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoC0129.39
35An toàn không gian số - Cyber SecurityC0128.69
36Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)C0127.97
37Công nghệ Thông tin Global ICTC0128.66
38Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)C0127.83
39CNTT: Khoa học Máy tínhC0129.19
40CNTT: Kỹ thuật Máy tínhC0128.83
41Kỹ thuật Cơ điện tửC0126.74
42Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với Đại học Griffith (Úc)C0125
43Cơ điện tử - hợp tác với Đại học Leibniz Hannover (Đức)C0126.19
44Cơ điện tử - hợp tác với Đại học Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)C0125.68
45Kỹ thuật Cơ điện tửC0127.9
46Kỹ thuật Cơ khíC0126.62
47Toán - TinC0127.8
48Hệ thống Thông tin quản lýC0127.72
49Khoa học Kỹ thuật vật liệuC0123.7
50Kỹ thuật Vật liệuC0125.39
51Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoC0128.25
52Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitC0125.16
53Kỹ thuật InC0124.06
54Vật lý Kỹ thuậtC0126.41
55Kỹ thuật Hạt nhânC0125.07
56Vật lý Y khoaC0125.2
57Kỹ thuật Ô tôC0125.18
58Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)C0125.84
59Kỹ thuật Ô tôC0127.03
60Kỹ thuật Cơ khí động lựcC0126.25
61Kỹ thuật Hàng khôngC0126.6
62Khoa học máy tính - hợp tác với Đại học Troy (Hoa Kỳ)C0121.8
63Công nghệ Dệt - MayC0122.48
64Hoá học Mỹ phẩm (mới)C01
65Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)C01
66Kế toán (mới)C01
67Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới)C01
68Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới)C01