Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | C01 | 18.85 | |||
| 2 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | C01 | 21.35 | |||
| 3 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | C01 | 19.1 | |||
| 4 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | C01 | 19.6 | |||
| 5 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | C01 | 20.25 | |||
| 6 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | C01 | 16.5 | |||
| 7 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C01 | 18 | |||
| 8 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | C01 | 18.2 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | C01 | 23.65 | |||
| 2 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | C01 | 25.22 | |||
| 3 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | C01 | 23.84 | |||
| 4 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | C01 | 24.12 | |||
| 5 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | C01 | 24.58 | |||
| 6 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | C01 | 21.88 | |||
| 7 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C01 | 22.95 | |||
| 8 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | C01 | 23.12 | |||