Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (Hệ kỹ sư) | C01 | 19.6 | |||
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01 | 20 | |||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C01 | 18.2 | |||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch) | C01 | 24.05 | |||
| 5 | Kỹ thuật điện | C01 | 17.2 | |||
| 6 | Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá | C01 | 18.5 | |||
| 7 | Kỹ thuật xây dựng | C01 | 16 | 15.75 | 15.75 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (Hệ kỹ sư) | C01 | ||||
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01 | ||||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C01 | ||||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch) | C01 | ||||
| 5 | Kỹ thuật điện | C01 | ||||
| 6 | Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá | C01 | ||||
| 7 | Kỹ thuật xây dựng | C01 | 18.5 | 18.3 | ||