Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình - Công nghệ sản xuất phim - Đạo diễn phim - Công nghệ hình ảnh phim - CN truyền thông và phát hành phim | C01 | 15 | |||
| 2 | Thiết kế đồ họa - Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu - Đồ họa tương tác - Đồ họa động - Đồ họa game | C01 | 15 | |||
| 3 | Thiết kế thời trang - Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist) - Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang - Thiết kế thời trang số | C01 | 15 | |||
| 4 | Digital Art (Nghệ thuật số) - Thiết kế truyền thông số - Thiết kế game - Sản xuất phim kỹ thuật số | C01 | 15 | |||
| 5 | Kinh tế số - Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ - Quản trị chuyển đổi số - Phân tích dữ liệu lớn và AI - Thương mại điện tử và nền tảng số | C01 | 15 | |||
| 6 | Tâm lý học - Tâm lý tổ chức - nhân sự - Trị liệu tâm lý - Tham vấn tâm lý | C01 | 15 | |||
| 7 | Truyền thông đa phương tiện - Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng - Sản xuất video trực tuyến - Sản xuất truyền hình trực tuyến - Sản xuất sự kiện trực tiếp - sân khấu | C01 | 15 | |||
| 8 | Quan hệ công chúng - Quản trị truyền thông số (Digital Communication) - Tổ chức sự kiện - Truyền thông doanh nghiệp | C01 | 15 | |||
| 9 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh số - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị logistics - Quản trị hành chính văn phòng - Quản trị marketing - nhượng quyền thương mại | C01 | 15 | |||
| 10 | Digital Marketing - Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing - Quản trị chiến dịch quảng cáo số - Sáng tạo nội dung và mạng xã hội - AI và công nghệ trong Digital Marketing | C01 | 15 | |||
| 11 | Marketing - Marketing đa nền tảng - QHCC và tổ chức sự kiện - Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo - Công nghệ marketing - Phân tích Dữ liệu trong marketing | C01 | 15 | |||
| 12 | Bất động sản - Quản lý bất động sản - Đầu tư và phát triển bất động sản | C01 | 15 | |||
| 13 | Kinh doanh quốc tế - Thương mại quốc tế - Kinh doanh số toàn cầu - Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế - Khởi nghiệp toàn cầu | C01 | 15 | |||
| 14 | Kinh doanh thương mại | C01 | 15 | |||
| 15 | Thương mại điện tử | C01 | 15 | |||
| 16 | Tài chính - Ngân hàng - Tài chính ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp | C01 | 15 | 18 | 18 | |
| 17 | Công nghệ tài chính | C01 | 15 | 16 | ||
| 18 | Kế toán - Kế toán kiểm toán - Kế toán tài chính | C01 | 15 | 18 | 18 | |
| 19 | Quản trị nhân lực - Thu hút nguồn nhân lực - Đào tạo và phát triển | C01 | 15 | |||
| 20 | Hệ thống thông tin quản lý - Phân tích dữ liệu - Quản lý thông tin - Hệ thống quản lý kinh doanh | C01 | 15 | 17 | 17 | |
| 21 | Quản trị sự kiện | C01 | 15 | |||
| 22 | Luật - Luật Dân sự - Luật Hình sự - Luật Hành chính | C01 | 15 | |||
| 23 | Luật kinh tế - Luật Tài chính - ngân hàng - Luật Thương mại - Luật Kinh doanh | C01 | 15 | |||
| 24 | Công nghệ sinh học - CNSH nông nghiệp phát triển bền vững - CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch - Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH - CNSH mỹ phẩm thiên nhiên - CNSH dược - dược liệu | C01 | 15 | |||
| 25 | Công nghệ thẩm mỹ - Chăm sóc cơ thể và Spa - Nghệ thuật làm đẹp - Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm - Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ | C01 | 15 | |||
| 26 | Khoa học dữ liệu | C01 | 15 | 17 | 17 | |
| 27 | Khoa học máy tính | C01 | 15 | 17 | ||
| 28 | Kỹ thuật máy tính - Hệ thống IoT - Hệ thống nhúng | C01 | 15 | 16 | ||
| 29 | Trí tuệ nhân tạo | C01 | 15 | 16 | ||
| 30 | Công nghệ thông tin - Hệ thống thông tin ứng dụng - Công nghệ phần mềm - Mạng máy tính - Máy học và ứng dụng - An ninh không gian số | C01 | 15 | 21 | 21 | |
| 31 | An toàn thông tin | C01 | 15 | 18 | 18 | |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật ô tô - Máy gầm ô tô - Công nghệ xe hybrid | C01 | 15 | 20 | 20 | |
| 33 | Robot và trí tuệ nhân tạo - Robot thông minh - Dữ liệu và hệ thống | C01 | 15 | 17 | 17 | |
| 34 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng - Logistic vận tải - Quản trị chuỗi cung ứng | C01 | 15 | |||
| 35 | Kỹ thuật cơ khí - Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất - Kỹ thuật khuôn mẫu - Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí | C01 | 15 | 16 | 16 | |
| 36 | Kỹ thuật cơ điện tử - Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa - Lập trình hệ thống và chuyển đổi số | C01 | 15 | 16 | 16 | |
| 37 | Công nghệ ô tô điện - Khai thác ô tô điện - Lập trình ứng dụng trên ô tô | C01 | 15 | 19 | 19 | |
| 38 | Kỹ thuật điện - Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng - Điện công nghiệp - Hệ thống điện thông minh | C01 | 15 | 16 | 16 | |
| 39 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Thiết kế vi mạch - Điện tử y sinh - Công nghệ IoT và Mạng truyền thông | C01 | 15 | 16 | 16 | |
| 40 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Tự động hóa công nghiệp - Công nghệ điều khiển thông minh | C01 | 15 | 16 | 16 | |
| 41 | Công nghệ thực phẩm - Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống - Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa | C01 | 15 | |||
| 42 | Kiến trúc - Kiến trúc công nghệ hiên đại - Kiến trúc số - Kiến trúc bền vững | C01 | 15 | |||
| 43 | Thiết kế nội thất - Thiết kế không gian nội, ngoại thất - Thiết kế trang thiết bị nội thất - Thiết kế số trong nội thất | C01 | 15 | |||
| 44 | Kỹ thuật xây dựng - Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Xây dựng công trình giao thông - Xây dựng công trình đường sắt | C01 | 15 | 16 | 16 | |
| 45 | Quản lý xây dựng - Quản lý dự án xây dựng - Quản trị doanh nghiệp xây dựng | C01 | 15 | 16 | 16 | |
| 46 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị Du lịch và lữ hành - Du lịch điện tử - Du lịch y tế | C01 | 15 | |||
| 47 | Quản trị khách sạn | C01 | 15 | |||
| 48 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01 | 15 | |||
| 49 | Quản lý thể dục thể thao - Quản lý thể thao giải trí - Quản lý Gym Fitness - Quản lý Esport - Quản lý Golf | C01 | 15 | |||
| 50 | An ninh mạng | C01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình - Công nghệ sản xuất phim - Đạo diễn phim - Công nghệ hình ảnh phim - CN truyền thông và phát hành phim | C01 | 18 | |||
| 2 | Thiết kế đồ họa - Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu - Đồ họa tương tác - Đồ họa động - Đồ họa game | C01 | 18 | |||
| 3 | Thiết kế thời trang - Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist) - Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang - Thiết kế thời trang số | C01 | 18 | |||
| 4 | Digital Art (Nghệ thuật số) - Thiết kế truyền thông số - Thiết kế game - Sản xuất phim kỹ thuật số | C01 | 18 | |||
| 5 | Kinh tế số - Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ - Quản trị chuyển đổi số - Phân tích dữ liệu lớn và AI - Thương mại điện tử và nền tảng số | C01 | 18 | |||
| 6 | Tâm lý học - Tâm lý tổ chức - nhân sự - Trị liệu tâm lý - Tham vấn tâm lý | C01 | 18 | |||
| 7 | Truyền thông đa phương tiện - Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng - Sản xuất video trực tuyến - Sản xuất truyền hình trực tuyến - Sản xuất sự kiện trực tiếp - sân khấu | C01 | 18 | |||
| 8 | Quan hệ công chúng - Quản trị truyền thông số (Digital Communication) - Tổ chức sự kiện - Truyền thông doanh nghiệp | C01 | 18 | |||
| 9 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh số - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị logistics - Quản trị hành chính văn phòng - Quản trị marketing - nhượng quyền thương mại | C01 | 18 | |||
| 10 | Digital Marketing - Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing - Quản trị chiến dịch quảng cáo số - Sáng tạo nội dung và mạng xã hội - AI và công nghệ trong Digital Marketing | C01 | 18 | |||
| 11 | Marketing - Marketing đa nền tảng - QHCC và tổ chức sự kiện - Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo - Công nghệ marketing - Phân tích Dữ liệu trong marketing | C01 | 18 | |||
| 12 | Bất động sản - Quản lý bất động sản - Đầu tư và phát triển bất động sản | C01 | 18 | |||
| 13 | Kinh doanh quốc tế - Thương mại quốc tế - Kinh doanh số toàn cầu - Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế - Khởi nghiệp toàn cầu | C01 | 18 | |||
| 14 | Kinh doanh thương mại | C01 | 18 | |||
| 15 | Thương mại điện tử | C01 | 18 | |||
| 16 | Tài chính - Ngân hàng - Tài chính ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp | C01 | 18 | 18 | 18 | |
| 17 | Công nghệ tài chính | C01 | 18 | 18 | ||
| 18 | Kế toán - Kế toán kiểm toán - Kế toán tài chính | C01 | 18 | 18 | 18 | |
| 19 | Quản trị nhân lực - Thu hút nguồn nhân lực - Đào tạo và phát triển | C01 | 18 | |||
| 20 | Hệ thống thông tin quản lý - Phân tích dữ liệu - Quản lý thông tin - Hệ thống quản lý kinh doanh | C01 | 18 | 18 | 18 | |
| 21 | Quản trị sự kiện | C01 | 18 | |||
| 22 | Luật - Luật Dân sự - Luật Hình sự - Luật Hành chính | C01 | 18 | |||
| 23 | Luật kinh tế - Luật Tài chính - ngân hàng - Luật Thương mại - Luật Kinh doanh | C01 | 18 | |||
| 24 | Công nghệ sinh học - CNSH nông nghiệp phát triển bền vững - CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch - Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH - CNSH mỹ phẩm thiên nhiên - CNSH dược - dược liệu | C01 | 18 | |||
| 25 | Công nghệ thẩm mỹ - Chăm sóc cơ thể và Spa - Nghệ thuật làm đẹp - Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm - Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ | C01 | 18 | |||
| 26 | Khoa học dữ liệu | C01 | 18 | 18 | 18 | |
| 27 | Khoa học máy tính | C01 | 18 | 18 | ||
| 28 | Kỹ thuật máy tính - Hệ thống IoT - Hệ thống nhúng | C01 | 18 | 18 | ||
| 29 | Trí tuệ nhân tạo | C01 | 18 | 18 | ||
| 30 | Công nghệ thông tin - Hệ thống thông tin ứng dụng - Công nghệ phần mềm - Mạng máy tính - Máy học và ứng dụng - An ninh không gian số | C01 | 18 | 18 | 18 | |
| 31 | An toàn thông tin | C01 | 18 | 18 | 18 | |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật ô tô - Máy gầm ô tô - Công nghệ xe hybrid | C01 | 18 | 18 | 18 | |
| 33 | Robot và trí tuệ nhân tạo - Robot thông minh - Dữ liệu và hệ thống | C01 | 18 | 18 | 18 | |
| 34 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng - Logistic vận tải - Quản trị chuỗi cung ứng | C01 | 18 | |||
| 35 | Kỹ thuật cơ khí - Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất - Kỹ thuật khuôn mẫu - Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí | C01 | 18 | 18 | 18 | |
| 36 | Kỹ thuật cơ điện tử - Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa - Lập trình hệ thống và chuyển đổi số | C01 | 18 | 18 | 18 | |
| 37 | Công nghệ ô tô điện - Khai thác ô tô điện - Lập trình ứng dụng trên ô tô | C01 | 18 | 18 | 18 | |
| 38 | Kỹ thuật điện - Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng - Điện công nghiệp - Hệ thống điện thông minh | C01 | 18 | 18 | 18 | |
| 39 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Thiết kế vi mạch - Điện tử y sinh - Công nghệ IoT và Mạng truyền thông | C01 | 18 | 18 | 18 | |
| 40 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Tự động hóa công nghiệp - Công nghệ điều khiển thông minh | C01 | 18 | 18 | 18 | |
| 41 | Công nghệ thực phẩm - Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống - Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa | C01 | 18 | |||
| 42 | Kiến trúc - Kiến trúc công nghệ hiên đại - Kiến trúc số - Kiến trúc bền vững | C01 | 18 | |||
| 43 | Thiết kế nội thất - Thiết kế không gian nội, ngoại thất - Thiết kế trang thiết bị nội thất - Thiết kế số trong nội thất | C01 | 18 | |||
| 44 | Kỹ thuật xây dựng - Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Xây dựng công trình giao thông - Xây dựng công trình đường sắt | C01 | 18 | 18 | 18 | |
| 45 | Quản lý xây dựng - Quản lý dự án xây dựng - Quản trị doanh nghiệp xây dựng | C01 | 18 | 18 | 18 | |
| 46 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị Du lịch và lữ hành - Du lịch điện tử - Du lịch y tế | C01 | 18 | |||
| 47 | Quản trị khách sạn | C01 | 18 | |||
| 48 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01 | 18 | |||
| 49 | Quản lý thể dục thể thao - Quản lý thể thao giải trí - Quản lý Gym Fitness - Quản lý Esport - Quản lý Golf | C01 | 18 | |||
| 50 | An ninh mạng | C01 | ||||