Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | C01 | 23.85 | |||
| 2 | Sư phạm Toán học | C01 | 23.77 | |||
| 3 | Sư phạm Tin học | C01 | 22.2 | |||
| 4 | Sư phạm Vật lý | C01 | 23.21 | |||
| 5 | Sư phạm công nghệ | C01 | 19.5 | |||
| 6 | Sư phạm khoa học tự nhiên | C01 | 22.55 | |||
| 7 | Kinh tế | C01 | 15 | |||
| 8 | Quản trị kinh doanh | C01 | 15 | |||
| 9 | Marketing | C01 | 15 | |||
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | C01 | 15 | |||
| 11 | Kế toán | C01 | 15 | |||
| 12 | Quản trị văn phòng | C01 | 15 | |||
| 13 | Toán học | C01 | 20.5 | |||
| 14 | Công nghệ thông tin | C01 | 15 | |||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | C01 | 15 | |||
| 16 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | C01 | 15 | |||
| 17 | Kỹ thuật điện | C01 | 15 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | C01 | 23.85 | Điểm đã quy đổi | ||
| 2 | Sư phạm Toán học | C01 | 23.77 | Điểm đã quy đổi | ||
| 3 | Sư phạm Tin học | C01 | 22.2 | Điểm đã quy đổi | ||
| 4 | Sư phạm Vật lý | C01 | 23.21 | Điểm đã quy đổi | ||
| 5 | Sư phạm công nghệ | C01 | 19.5 | Điểm đã quy đổi | ||
| 6 | Sư phạm khoa học tự nhiên | C01 | 22.55 | Điểm đã quy đổi | ||
| 7 | Kinh tế | C01 | 15 | Điểm đã quy đổi | ||
| 8 | Quản trị kinh doanh | C01 | 15 | Điểm đã quy đổi | ||
| 9 | Marketing | C01 | 15 | Điểm đã quy đổi | ||
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | C01 | 15 | Điểm đã quy đổi | ||
| 11 | Kế toán | C01 | 15 | Điểm đã quy đổi | ||
| 12 | Quản trị văn phòng | C01 | 15 | Điểm đã quy đổi | ||
| 13 | Toán học | C01 | 20.5 | Điểm đã quy đổi | ||
| 14 | Công nghệ thông tin | C01 | 15 | Điểm đã quy đổi | ||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | C01 | 15 | Điểm đã quy đổi | ||
| 16 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | C01 | 15 | Điểm đã quy đổi | ||
| 17 | Kỹ thuật điện | C01 | 15 | Điểm đã quy đổi | ||