Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật máy tính | C01 | 19.5 | |||
| 2 | Công nghệ sản xuất tự động | C01 | 20 | |||
| 3 | Công nghệ chế tạo máy | C01 | 16 | |||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C01 | 20.5 | |||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01 | 22.75 | |||
| 6 | Kỹ thuật Robot | C01 | 16 | |||
| 7 | Kỹ thuật điện | C01 | 20.25 | |||
| 8 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01 | 22.75 | |||
| 9 | Kỹ thuật vật liệu | C01 | 16 | |||
| 10 | Kỹ thuật môi trường | C01 | 15 | |||
| 11 | Kỹ thuật xây dựng | C01 | 16 | |||
| 12 | Tự động hóa cơ khí – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh | C01 | 18 | |||
| 13 | Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh | C01 | 17 | |||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01 | ||||
| 15 | Cơ khí chế tạo máy | C01 | ||||
| 16 | Kỹ thuật cơ điện tử | C01 | ||||
| 17 | Kỹ thuật cơ khí động lực | C01 | ||||
| 18 | Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch | C01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật máy tính | C01 | 19.5 | Điểm đã quy đổi | ||
| 2 | Công nghệ sản xuất tự động | C01 | 20 | Điểm đã quy đổi | ||
| 3 | Công nghệ chế tạo máy | C01 | 16 | Điểm đã quy đổi | ||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C01 | 20.5 | Điểm đã quy đổi | ||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01 | 22.75 | Điểm đã quy đổi | ||
| 6 | Kỹ thuật Robot | C01 | 16 | Điểm đã quy đổi | ||
| 7 | Kỹ thuật điện | C01 | 20.25 | Điểm đã quy đổi | ||
| 8 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01 | 22.75 | Điểm đã quy đổi | ||
| 9 | Kỹ thuật vật liệu | C01 | 16 | Điểm đã quy đổi | ||
| 10 | Kỹ thuật môi trường | C01 | 15 | Điểm đã quy đổi | ||
| 11 | Kỹ thuật xây dựng | C01 | 16 | Điểm đã quy đổi | ||
| 12 | Tự động hóa cơ khí – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh | C01 | 18 | Điểm đã quy đổi | ||
| 13 | Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh | C01 | 17 | Điểm đã quy đổi | ||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01 | ||||
| 15 | Cơ khí chế tạo máy | C01 | ||||
| 16 | Kỹ thuật cơ điện tử | C01 | ||||
| 17 | Kỹ thuật cơ khí động lực | C01 | ||||
| 18 | Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch | C01 | ||||