Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | CĐ Giáo dục Mầm non | C01 | 23.76 | |||
| 2 | Giáo dục Mầm non | C01 | 24.33 | |||
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C01 | 22.75 | |||
| 4 | Kinh tế | C01 | 15 | |||
| 5 | Chăn nuôi | C01 | 15 | |||
| 6 | Khoa học cây trồng | C01 | 15 | |||
| 7 | QL Tài nguyên và Môi trường | C01 | 15 | |||
| 8 | Giáo dục Tiểu học (CT đại trà) | C01 | ||||
| 9 | Kinh tế số | C01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | CĐ Giáo dục Mầm non | C01 | 23.76 | Điểm đã quy đổi | ||
| 2 | Giáo dục Mầm non | C01 | 24.33 | Điểm đã quy đổi | ||
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C01 | 22.75 | Điểm đã quy đổi | ||
| 4 | Kinh tế | C01 | 15 | Điểm đã quy đổi | ||
| 5 | Chăn nuôi | C01 | 15 | Điểm đã quy đổi | ||
| 6 | Khoa học cây trồng | C01 | 15 | Điểm đã quy đổi | ||
| 7 | QL Tài nguyên và Môi trường | C01 | 15 | Điểm đã quy đổi | ||
| 8 | Giáo dục Tiểu học (CT đại trà) | C01 | ||||
| 9 | Kinh tế số | C01 | ||||