Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | C01 | 16 | |||
| 2 | Quốc tế học | C01 | 16 | |||
| 3 | Quản trị kinh doanh và tài chính | C01 | 16 | |||
| 4 | Kinh doanh quốc tế | C01 | 17 | |||
| 5 | Công nghệ tài chính | C01 | 16 | |||
| 6 | Kế toán | C01 | 16 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Anh | C01 | 16 | Điểm đã quy đổi | ||
| 2 | Quốc tế học | C01 | 16 | Điểm đã quy đổi | ||
| 3 | Quản trị kinh doanh và tài chính | C01 | 16 | Điểm đã quy đổi | ||
| 4 | Kinh doanh quốc tế | C01 | 17 | Điểm đã quy đổi | ||
| 5 | Công nghệ tài chính | C01 | 16 | Điểm đã quy đổi | ||
| 6 | Kế toán | C01 | 16 | Điểm đã quy đổi | ||