Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Khoa học môi trường | C01 | 24 | Toán nhân 2 | ||
| 2 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | C01 | 35.06 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | ||
| 3 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) | C01 | 35.96 | Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2 | ||
| 4 | Bảo hộ lao động | C01 | 24 | Toán nhân 2 | ||
| 5 | Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C01 | 24 | Toán nhân 2 | ||
| 6 | Quan hệ quốc tế | C01 | ||||
| 7 | Xã hội học | C01 | ||||
| 8 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) | C01 | ||||
| 9 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) | C01 | ||||
| 10 | Marketing | C01 | ||||
| 11 | Kinh doanh quốc tế | C01 | ||||
| 12 | Tài chính - Ngân hàng | C01 | ||||
| 13 | Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) | C01 | ||||
| 14 | Công nghệ tài chính | C01 | ||||
| 15 | Kế toán | C01 | ||||
| 16 | Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) | C01 | ||||
| 17 | Quản trị nhân lực | C01 | ||||
| 18 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) | C01 | ||||
| 19 | Luật | C01 | ||||
| 20 | Công nghệ sinh học | C01 | ||||
| 21 | Khoa học dữ liệu | C01 | ||||
| 22 | Toán ứng dụng | C01 | ||||
| 23 | Thống kê | C01 | ||||
| 24 | Khoa học máy tính | C01 | ||||
| 25 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | C01 | ||||
| 26 | Kỹ thuật phần mềm | C01 | ||||
| 27 | Hệ thống thông tin | C01 | ||||
| 28 | Kỹ thuật cơ điện tử | C01 | ||||
| 29 | Kỹ thuật điện | C01 | ||||
| 30 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01 | ||||
| 31 | Kỹ thuật hóa học | C01 | ||||
| 32 | Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) | C01 | ||||
| 33 | Quy hoạch vùng và đô thị | C01 | ||||
| 34 | Kỹ thuật xây dựng | C01 | ||||
| 35 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C01 | ||||
| 36 | Quản lý xây dựng | C01 | ||||
| 37 | Dược học | C01 | ||||
| 38 | Công tác xã hội | C01 | ||||
| 39 | Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) | C01 | ||||
| 40 | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) | C01 | ||||
| 41 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) | C01 | ||||
| 42 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) | C01 | ||||
| 43 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao) | C01 | ||||
| 44 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C01 | ||||
| 45 | Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C01 | ||||
| 46 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C01 | ||||
| 47 | Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C01 | ||||
| 48 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C01 | ||||
| 49 | Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C01 | ||||
| 50 | Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C01 | ||||
| 51 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C01 | ||||
| 52 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C01 | ||||
| 53 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh | C01 | ||||
| 54 | Xã hội học - Chương trình tiên tiến | C01 | ||||
| 55 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến | C01 | ||||
| 56 | Marketing - Chương trình tiên tiến | C01 | ||||
| 57 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến | C01 | ||||
| 58 | Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến | C01 | ||||
| 59 | Kế toán - Chương trình tiên tiến | C01 | ||||
| 60 | Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến | C01 | ||||
| 61 | Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến | C01 | ||||
| 62 | Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiến | C01 | ||||
| 63 | Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến | C01 | ||||
| 64 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến | C01 | ||||
| 65 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | C01 | ||||
| 66 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến | C01 | ||||
| 67 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến | C01 | ||||
| 68 | Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến | C01 | ||||
| 69 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến | C01 | ||||
| 70 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C01 | ||||
| 71 | Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C01 | ||||
| 72 | Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C01 | ||||
| 73 | Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C01 | ||||
| 74 | Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C01 | ||||
| 75 | Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C01 | ||||
| 76 | Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C01 | ||||
| 77 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C01 | ||||
| 78 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C01 | ||||
| 79 | Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh | C01 | ||||
| 80 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | C01 | ||||
| 81 | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | C01 | ||||
| 82 | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | C01 | ||||
| 83 | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) | C01 | ||||
| 84 | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | C01 | ||||
| 85 | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | C01 | ||||
| 86 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | C01 | ||||
| 87 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | C01 | ||||
| 88 | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | C01 | ||||
| 89 | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | C01 | ||||
| 90 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | C01 | ||||
| 91 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | C01 | ||||
| 92 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C01 | ||||
| 93 | Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C01 | ||||
| 94 | Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh Hòa | C01 | ||||
| 95 | Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C01 | ||||
| 96 | Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C01 | ||||
| 97 | Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C01 | ||||
| 98 | Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh Hòa | C01 | ||||
| 99 | Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C01 | ||||
| 100 | Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C01 | ||||
| 101 | Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C01 | ||||
| 102 | Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh Hòa | C01 | ||||
| 103 | Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa | C01 | ||||
| 104 | Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) | C01 | ||||
| 105 | Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan) | C01 | ||||
| 106 | Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) | C01 | ||||
| 107 | Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) | C01 | ||||
| 108 | Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) | C01 | ||||
| 109 | Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | C01 | ||||
| 110 | Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | C01 | ||||
| 111 | Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | C01 | ||||
| 112 | Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | C01 | ||||
| 113 | Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc) | C01 | ||||
| 114 | Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) | C01 | ||||
| 115 | Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) | C01 | ||||