Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng xét tuyển theo tổ hợp C01 - Toán, Ngữ Văn, Vật lí

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Tôn Đức Thắng xét tuyển theo tổ hợp C01 - Toán, Ngữ Văn, Vật lí mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Khoa học môi trườngC0124Toán nhân 2
2Kỹ thuật điện tử - viễn thôngC0135.06Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
3Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn)C0135.96Toán ≥ 6.50, Toán nhân 2
4Bảo hộ lao độngC0124Toán nhân 2
5Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaC0124Toán nhân 2
6Quan hệ quốc tếC01
7Xã hội họcC01
8Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)C01
9Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng)C01
10MarketingC01
11Kinh doanh quốc tếC01
12Tài chính - Ngân hàngC01
13Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế)C01
14Công nghệ tài chínhC01
15Kế toánC01
16Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu)C01
17Quản trị nhân lựcC01
18Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)C01
19LuậtC01
20Công nghệ sinh họcC01
21Khoa học dữ liệuC01
22Toán ứng dụngC01
23Thống kêC01
24Khoa học máy tínhC01
25Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuC01
26Kỹ thuật phần mềmC01
27Hệ thống thông tinC01
28Kỹ thuật cơ điện tửC01
29Kỹ thuật điệnC01
30Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaC01
31Kỹ thuật hóa họcC01
32Kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)C01
33Quy hoạch vùng và đô thịC01
34Kỹ thuật xây dựngC01
35Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngC01
36Quản lý xây dựngC01
37Dược họcC01
38Công tác xã hộiC01
39Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch)C01
40Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)C01
41Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)C01
42Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf)C01
43Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Truyền thông và tiếp thị thể thao)C01
44Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhC01
45Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhC01
46Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhC01
47Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhC01
48Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhC01
49Công nghệ sinh học - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhC01
50Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhC01
51Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhC01
52Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhC01
53Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhC01
54Xã hội học - Chương trình tiên tiếnC01
55Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiếnC01
56Marketing - Chương trình tiên tiếnC01
57Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiếnC01
58Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiếnC01
59Kế toán - Chương trình tiên tiếnC01
60Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiếnC01
61Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiếnC01
62Công nghệ sinh học - Chương trình tiên tiếnC01
63Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiếnC01
64Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiếnC01
65Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiếnC01
66Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnC01
67Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnC01
68Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiếnC01
69Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiếnC01
70Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhC01
71Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng AnhC01
72Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng AnhC01
73Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhC01
74Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng AnhC01
75Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng AnhC01
76Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng AnhC01
77Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng AnhC01
78Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng AnhC01
79Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng AnhC01
80Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)C01
81Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)C01
82Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)C01
83Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand)C01
84Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)C01
85Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)C01
86Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)C01
87Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)C01
88Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)C01
89Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)C01
90Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)C01
91Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)C01
92Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaC01
93Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaC01
94Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Khánh HòaC01
95Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaC01
96Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaC01
97Luật (ĐỊnh hướng Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaC01
98Khoa học môi trường - Phân hiệu Khánh HòaC01
99Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaC01
100Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaC01
101Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaC01
102Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Phân hiệu Khánh HòaC01
103Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaC01
104Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc)C01
105Kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Trường đại học Văn hóa Trung Quốc (Đài Loan)C01
106Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp)C01
107Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand)C01
108Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)C01
109Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)C01
110Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1, đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)C01
111Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh); Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)C01
112Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)C01
113Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật Ostrava (CH Séc)C01
114Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)C01
115Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc)C01