Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật xây dựng | C01 | 19.6 | 21.2 | ||
| 2 | Kỹ thuật xây dựng | C01 | 19.6 | 17.35 | ||
| 3 | Kỹ thuật xây dựng | C01 | 19.6 | 15.95 | ||
| 4 | Quản lý xây dựng | C01 | 20.5 | 22.5 | ||
| 5 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình Định hướng Quốc tế) | C01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật xây dựng | C01 | 19.6 | 24.53 | Điểm đã quy đổi | |
| 2 | Kỹ thuật xây dựng | C01 | 19.6 | Điểm đã quy đổi | ||
| 3 | Kỹ thuật xây dựng | C01 | 19.6 | Điểm đã quy đổi | ||
| 4 | Quản lý xây dựng | C01 | 20.5 | 24.72 | Điểm đã quy đổi | |
| 5 | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình Định hướng Quốc tế) | C01 | ||||