Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | C01 | 20.6 | |||
| 2 | Marketing | C01 | 23.25 | |||
| 3 | Kinh doanh quốc tế | C01 | 22.3 | |||
| 4 | Kế toán | C01 | 20.2 | |||
| 5 | Kiểm toán | C01 | 20.4 | |||
| 6 | Quản trị nhân lực | C01 | 22.1 | |||
| 7 | Hệ thống thông tin quản lý | C01 | 19.5 | |||
| 8 | Khoa học dữ liệu | C01 | 20.3 | |||
| 9 | Khoa học máy tính | C01 | 19 | |||
| 10 | Kỹ thuật phần mềm | C01 | 20.1 | |||
| 11 | Trí tuệ nhân tạo | C01 | 20.6 | |||
| 12 | Công nghệ thông tin | C01 | 20.8 | |||