Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | C01 | 22 | 22 | 22 | |
| 2 | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | C01 | 22 | 22 | 22 | |
| 3 | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | C01 | 20 | 20 | 20 | |
| 4 | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh) | C01 | 25.5 | |||
| 5 | Kỹ Thuật Cơ Khí | C01 | 19 | 19 | 19 | |
| 6 | Kỹ Thuật Ô Tô | C01 | 20 | |||
| 7 | Cơ Điện Tử Ô Tô | C01 | 19 | |||
| 8 | Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô | C01 | 19 | |||
| 9 | Toán Tin Ứng Dụng* | C01 | ||||
| 10 | Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics* | C01 | ||||
| 11 | Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)* | C01 | ||||