Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh doanh quốc tế | C01 | 22 | |||
| 2 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | C01 | 20 | |||
| 3 | Hệ thống thông tin quản lý | C01 | 19.5 | |||
| 4 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | C01 | 19.5 | |||
| 5 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | C01 | 20 | |||
| 6 | Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) | C01 | 19.5 | |||
| 7 | Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) | C01 | 19 | |||
| 8 | Tự động hóa và Tin học | C01 | 19.5 | |||
| 9 | Công nghệ thông tin ứng dụng | C01 | 19.5 | |||
| 10 | Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | C01 | 19.5 | |||
| 11 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | C01 | 19.5 | |||
| 12 | Kinh doanh số | C01 | 21 | |||
| 13 | Truyền thông số | C01 | 22 | |||