Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Toán học | C01 | 25.9 | |||
| 2 | Toán tin | C01 | 25.5 | |||
| 3 | Vật lý học | C01 | 24.65 | 25.3 | 24.2 | |
| 4 | Khoa học vật liệu | C01 | 24.2 | 24.6 | 22.75 | |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | C01 | 23.5 | 24.3 | 21.3 | |
| 6 | Khoa học môi trường | C01 | 21.25 | |||
| 7 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | C01 | 21.55 | |||
| 8 | Khí tượng và khí hậu học | C01 | 22.8 | |||
| 9 | Hải dương học | C01 | 21.5 | |||
| 10 | Địa chất học | C01 | 22.05 | |||
| 11 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C01 | 22.2 | |||
| 12 | Môi trường, sức khỏe và an toàn | C01 | 21.2 | |||
| 13 | Tài nguyên và môi trường nước | C01 | 21.1 | |||
| 14 | Khoa học dữ liệu | C01 | 26 | |||
| 15 | Kỹ thuật điện tử và tin học | C01 | 24.57 | 26.25 | 25.65 | |
| 16 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | C01 | 22.8 | |||
| 17 | Khoa học máy tính và thông tin | C01 | 25.35 | |||
| 18 | Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) | C01 | 25.55 | |||