Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ giáo dục | C01 | 24.25 | |||
| 2 | Vật lý học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | C01 | 24.4 | |||
| 3 | Nhóm ngành Vật lý học (CT: 150), Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (CT: 70) | C01 | 26.25 | |||
| 4 | Khoa học Vật liệu | C01 | 24.1 | |||
| 5 | Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | C01 | 23.35 | |||
| 6 | Nhóm ngành Địa chất học (CT: 40), Kinh tế đất đai (CT: 100) | C01 | 22.55 | |||
| 7 | Hải dương học | C01 | 22.65 | |||
| 8 | Công nghệ Vật liệu | C01 | 24.86 | |||
| 9 | Kỹ thuật hạt nhân | C01 | 25.7 | |||
| 10 | Vật lý y khoa | C01 | 25.84 | |||
| 11 | Kỹ thuật địa chất | C01 | 22.95 | |||
| 12 | Công nghệ Vật lý điện tử và tin học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | C01 | ||||
| 13 | Hải dương học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | C01 | ||||
| 14 | Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | C01 | ||||
| 15 | Vật lý y khoa (chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | C01 | ||||
| 16 | Công nghệ bán dẫn | C01 | ||||