Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ Giáo dục | C01 | 20.12 | |||
| 2 | Giáo dục Tiểu học | C01 | 22.3 | 25.27 | 23.28 | |
| 3 | Sư phạm Toán học | C01 | 27.05 | |||
| 4 | Sư phạm Tin học | C01 | 23.79 | |||
| 5 | Sư phạm Vật lý | C01 | 27.26 | |||
| 6 | Khoa học máy tính | C01 | 15.95 | |||
| 7 | Công nghệ thông tin | C01 | 17.6 | |||
| 8 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01 | 17.59 | |||
| 9 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01 | 18.75 | |||
| 10 | Kỹ thuật xây dựng | C01 | 14.98 | 15 | ||
| 11 | Quản lý đất đai | C01 | 15.1 | |||
| 12 | Vật lý học (mới tuyển 2026) | C01 | ||||
| 13 | An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) | C01 | ||||
| 14 | Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) | C01 | ||||
| 15 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) | C01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ Giáo dục | C01 | 26.81 | |||
| 2 | Giáo dục Tiểu học | C01 | 27.86 | 27.5 | 28.3 | |
| 3 | Khoa học máy tính | C01 | 24.9 | |||
| 4 | Công nghệ thông tin | C01 | 25.72 | |||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01 | 25.71 | |||
| 6 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01 | 26.26 | |||
| 7 | Kỹ thuật xây dựng | C01 | 22.64 | 23.3 | ||
| 8 | Quản lý đất đai | C01 | 23.24 | |||
| 9 | Vật lý học (mới tuyển 2026) | C01 | ||||
| 10 | An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) | C01 | ||||
| 11 | Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) | C01 | ||||
| 12 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) | C01 | ||||