Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Việt Đức xét tuyển theo tổ hợp C01 - Ngữ văn, Toán, Vật lí

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Việt Đức xét tuyển theo tổ hợp C01 - Ngữ văn, Toán, Vật lí mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối C01 - VGU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối C01 - VGU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngành Kinh tế (BSE)C0119
2Quản trị Kinh doanh (BBA)C0120
3Tài chính và Kế toán (BFA)C0120
4Khoa học Máy tính (CSE)C0121
5Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)C0119
6Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)C0119
7Kỹ thuật Cơ khí (MEN)C0120
8Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)C0126.5
9Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)C0120
10Kiến trúc (ARC)C0120
11Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)C0118
12Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)C01
13Kỹ thuật Y sinh (BME)C01

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngành Kinh tế (BSE)C0119
2Quản trị Kinh doanh (BBA)C0120
3Tài chính và Kế toán (BFA)C0120
4Khoa học Máy tính (CSE)C0121
5Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)C0119
6Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)C0119
7Kỹ thuật Cơ khí (MEN)C0120
8Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)C0126.5
9Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)C0120
10Kiến trúc (ARC)C0120
11Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)C0118
12Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)C01
13Kỹ thuật Y sinh (BME)C01