Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Khoa học máy tính | C01 | 16.6 | |||
| 2 | Công nghệ thông tin | C01 | 16.1 | 15 | 15 | |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | C01 | 16.3 | 15 | 15 | |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | C01 | 16 | 15 | 15 | |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01 | 16 | 15 | 15 | |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C01 | 16 | 15 | 15 | |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | C01 | 16.1 | |||