Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Truyền thông đa phương tiện | C01 | 14 | |||
| 2 | Công nghệ thông tin | C01 | 14 | |||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | C01 | 14 | |||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | C01 | 14 | |||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | C01 | 14 | |||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01 | 14 | |||
| 7 | Kỹ thuật Robot | C01 | 14 | |||
| 8 | Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | C01 | 14 | |||
| 9 | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) | C01 | ||||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | C01 | ||||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao) | C01 | ||||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | C01 | ||||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình chất lượng cao) | C01 | ||||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chất lượng cao) | C01 | ||||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | C01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Truyền thông đa phương tiện | C01 | 18 | |||
| 2 | Công nghệ thông tin | C01 | 18 | |||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | C01 | 18 | |||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | C01 | 18 | |||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | C01 | 18 | |||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01 | 18 | |||
| 7 | Kỹ thuật Robot | C01 | 18 | |||
| 8 | Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | C01 | 18 | |||
| 9 | Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao) | C01 | ||||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | C01 | ||||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao) | C01 | ||||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | C01 | ||||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình chất lượng cao) | C01 | ||||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chất lượng cao) | C01 | ||||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Kỹ sư làm việc Nhật Bản) | C01 | ||||