Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp C01 - Toán, Ngữ Văn, Vật lí

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp C01 - Toán, Ngữ Văn, Vật lí mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối C01 - HUCE - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối C01 - HUCE - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kỹ thuật xây dựngC0123.85
2Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpC0124
3Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhC0123.25
4Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngC0123.85
5Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnC0122.4
6Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủyC0122.5
7Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngC0123
8Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịC0122.45
9Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcC0121.65
10Kinh tế xây dựngC0124.9
11Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịC0124.1
12Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnC0123.65
13Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)C0123.5
14Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)C0124.35
15Công nghệ kỹ thuật xây dựngC0123.6
16Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngC0123.3
17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)C0126
18Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)C0125.6
19Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)C0125.2
20Công nghệ thông tinC0125.6
21Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)C0125.1
22Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinC0125.35
23Khoa học máy tínhC0125.5
24Khoa học dữ liệu (*)C0125
25Kỹ thuật cơ khíC0125.6
26Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngC0123.4
27Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnC0125.3
28Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôC0125.4
29Kỹ thuật điệnC0125.75
30Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaC0127
31Kỹ thuật vật liệuC0124.3
32Kỹ thuật Môi trườngC0123
33Quản lý dự án (*)C0124.55
34Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)C0121
35Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)C0122
36Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)C0122.7
37Kỹ thuật cơ điện tử C01

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kỹ thuật xây dựngC0125.39
2Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệpC0125.5
3Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trìnhC0124.94
4Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựngC0125.39
5Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biểnC0124.31
6Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủyC0124.38
7Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngC0124.75
8Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thịC0124.34
9Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcC0124.03
10Kinh tế xây dựngC0126.18
11Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thịC0125.58
12Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sảnC0125.24
13Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*)C0125.13
14Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*)C0125.77
15Công nghệ kỹ thuật xây dựngC0125.2
16Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngC0124.98
17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*)C0127
18Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*)C0126.7
19Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*)C0126.4
20Công nghệ thông tinC0126.7
21Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*)C0126.33
22Công nghệ thông tin/ An toàn thông tinC0126.52
23Khoa học máy tínhC0126.63
24Khoa học dữ liệu (*)C0126.25
25Kỹ thuật cơ khíC0126.7
26Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựngC0125.05
27Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điệnC0126.48
28Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tôC0126.55
29Kỹ thuật điệnC0126.82
30Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaC0127.75
31Kỹ thuật vật liệuC0122.39
32Kỹ thuật Môi trườngC0124.75
33Quản lý dự án (*)C0125.92
34Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV)C0123.79
35Kỹ thuật xây dựng (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)C0124.16
36Khoa học Máy tính (hợp tác với Đại học Mississippi, Hoa Kỳ)C0124.53
37Kỹ thuật cơ điện tử C01