Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Đại Học Bách Khoa Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp C02 - Toán, Ngữ Văn, Hóa học

Danh sách các ngành của Đại Học Bách Khoa Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp C02 - Toán, Ngữ Văn, Hóa học mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kỹ thuật Thực phẩmC0221
2Kỹ thuật Sinh họcC0220
3Kỹ thuật Sinh họcC0223.02
4Kỹ thuật Thực phẩmC0223.38
5Kỹ thuật Hoá dượcC0221.38
6Kỹ thuật Hoá họcC0224.05
7Hoá họcC0223.19
8Công nghệ Giáo dụcC0223.8
9Quản lý Giáo dụcC0223.7
10Hệ thống điện và năng lượng tái tạoC0226.56
11Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoáC0228.12
12Tin học công nghiệp và Tự động hoá (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)C0227.27
13Kỹ thuật ĐiệnC0227.55
14Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hoáC0228.48
15Phân tích kinh doanhC0223.56
16Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngC0224.21Môn chính: Toán
17Quản lý Năng lượngC0224.2
18Quản lý Công nghiệpC0224.4
19Quản trị Kinh doanhC0224.8
20Tài chính - Ngân hàngC0224.8
21Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiệnC0226.62
22Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngC0227.55
23Kỹ thuật Y sinhC0225.58
24Hệ thống nhúng thông minh và IoTC0227.85
25Điện tử - Viễn thông - hợp tác với Đại học Leibniz Hannover (Đức)C0226.55
26Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngC0228.07
27Kỹ thuật Y sinhC0226.32
28Kỹ thuật Môi trườngC0222.22
29Quản lý Tài nguyên và Môi trườngC0221.53
30Tiếng Anh KHKT và Công nghệC0224.8
31Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếC0224.8
32Tiếng Trung Khoa học và Công nghệC0225.36
33Kỹ thuật NhiệtC0225.47
34Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạoC0229.39
35An toàn không gian số - Cyber SecurityC0228.69
36Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)C0227.97
37Công nghệ Thông tin Global ICTC0228.66
38Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)C0227.83
39CNTT: Khoa học Máy tínhC0229.19
40CNTT: Kỹ thuật Máy tínhC0228.83
41Kỹ thuật Cơ điện tửC0226.74
42Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với Đại học Griffith (Úc)C0225
43Cơ điện tử - hợp tác với Đại học Leibniz Hannover (Đức)C0226.19
44Cơ điện tử - hợp tác với Đại học Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)C0225.68
45Kỹ thuật Cơ điện tửC0227.9
46Kỹ thuật Cơ khíC0226.62
47Toán - TinC0227.8
48Hệ thống Thông tin quản lýC0227.72
49Khoa học Kỹ thuật vật liệuC0223.7
50Kỹ thuật Vật liệuC0225.39
51Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoC0228.25
52Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitC0225.16
53Kỹ thuật InC0224.06
54Vật lý Kỹ thuậtC0226.41
55Kỹ thuật Hạt nhânC0225.07
56Vật lý Y khoaC0225.2
57Kỹ thuật Ô tôC0225.18
58Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)C0225.84
59Kỹ thuật Ô tôC0227.03
60Kỹ thuật Cơ khí động lựcC0226.25
61Kỹ thuật Hàng khôngC0226.6
62Khoa học máy tính - hợp tác với Đại học Troy (Hoa Kỳ)C0221.8
63Công nghệ Dệt - MayC0222.48
64Hoá học Mỹ phẩm (mới)C02
65Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)C02
66Kế toán (mới)C02
67Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ (mới)C02
68Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới)C02