Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ sinh học | C02 | 21.5 | |||
| 2 | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | C02 | 23.48 | |||
| 3 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | C02 | 21.35 | |||
| 4 | Kỹ thuật hóa học | C02 | 24.17 | |||
| 5 | Công nghệ thực phẩm | C02 | 21.1 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | C02 | 25.22 | |||
| 2 | Kỹ thuật hóa học | C02 | 26.88 | |||
| 3 | Công nghệ thực phẩm | C02 | 25.08 | |||