Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Hóa học | C02 | 25.3 | |||
| 2 | Hóa học | C02 | 20.5 | |||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | C02 | 20.5 | 15 | 15 | |
| 4 | Công nghệ thực phẩm | C02 | 20.9 | 15 | 15 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | C02 | 24.25 | 18 | 18 | |
| 2 | Công nghệ thực phẩm | C02 | 24.65 | 18 | 18.5 | |
| 3 | Hóa học | C02 | ||||