Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp C02 - Ngữ văn, Toán, Hóa học

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp C02 - Ngữ văn, Toán, Hóa học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối C02 - ICTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối C02 - ICTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaC0218
2Quản trị kinh doanh sốC0218.5
C0220
3Truyền thông đa phương tiệnC0218
C0223
4Công nghệ truyền thôngC0219
5Thương mại điện tửC0218
C0219.25
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngC0220.5
7Quản trị văn phòngC0219.5
8Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn)C0219.5
9Kỹ thuật phần mềmC0218.75
C0221.25
10Kỹ thuật máy tínhC0218.75
11Công nghệ thông tinC0218.5
C0218.75
C0219.5
12An ninh mạngC0219.25
13Công nghệ ô tôC0218
14Kỹ thuật điện, điện tửC0218.5
15Điện tử - viễn thôngC0221.25
C0221.75
16Tự động hóaC0219
17Cơ điện tửC0219.75
18Công nghệ tài chínhC02
19Nghệ thuật sốC02
20Marketing sốC02
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUC02
22Công nghệ thông tin quốc tếC02
23Công nghệ thông tin trọng điểmC02
24Vi mạch bán dẫnC02

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế đồ họaC0218Điểm đã quy đổi
2Quản trị kinh doanh sốC0218.5Điểm đã quy đổi
C0220Điểm đã quy đổi
3Truyền thông đa phương tiệnC0218Điểm đã quy đổi
C0223Điểm đã quy đổi
4Công nghệ truyền thôngC0219Điểm đã quy đổi
5Thương mại điện tửC0218Điểm đã quy đổi
C0219.25Điểm đã quy đổi
6Quản lý logistics và chuỗi cung ứngC0220.5Điểm đã quy đổi
7Quản trị văn phòngC0219.5Điểm đã quy đổi
8Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn)C0219.5Điểm đã quy đổi
9Kỹ thuật phần mềmC0218.75Điểm đã quy đổi
C0221.25Điểm đã quy đổi
10Kỹ thuật máy tínhC0218.75Điểm đã quy đổi
11Công nghệ thông tinC0218.5Điểm đã quy đổi
C0218.75Điểm đã quy đổi
C0219.5Điểm đã quy đổi
12An ninh mạngC0219.25Điểm đã quy đổi
13Công nghệ ô tôC0218Điểm đã quy đổi
14Kỹ thuật điện, điện tửC0218.5Điểm đã quy đổi
15Điện tử - viễn thôngC0221.25Điểm đã quy đổi
C0221.75Điểm đã quy đổi, Điểm Toán đạt tối thiểu 8 điểm
16Tự động hóaC0219Điểm đã quy đổi
17Cơ điện tửC0219.75Điểm đã quy đổi
18Công nghệ tài chínhC02
19Nghệ thuật sốC02
20Marketing sốC02
21Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUC02
22Công nghệ thông tin quốc tếC02
23Công nghệ thông tin trọng điểmC02
24Vi mạch bán dẫnC02