Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp C02 - Toán, Ngữ Văn, Hóa học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp C02 - Toán, Ngữ Văn, Hóa học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối C02 - TNUT - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối C02 - TNUT - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)C02
2Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)C02
3Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)C02
4Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)C02
5Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)C02
6Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)C02
7Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)C02
8Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)C02
9Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô laiC02
10Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)C02
11Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)C02
12Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)C02
13Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)C02
14Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)C02
15Kỹ thuật điện, điện tửC02
16Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)C02
17Kỹ thuật RobotC02
18Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)C02
19Tự động hoá thiết kế và chế tạoC02
20Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)C02
21Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)C02
22Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)C02
23Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)C02
24Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)C02
25Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)C02

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ Điện tử, bán dẫn và vi mạch)C02
2Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)C02
3Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)C02
4Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ khuôn mẫu)C02
5Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ cơ khí số)C02
6Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ sản xuất tự động)C02
7Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)C02
8Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô)C02
9Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô điện và ô tô laiC02
10Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí - CTTT)C02
11Kỹ thuật điện (Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp - CTTT)C02
12Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)C02
13Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)C02
14Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)C02
15Kỹ thuật điện, điện tửC02
16Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)C02
17Kỹ thuật RobotC02
18Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy)C02
19Tự động hoá thiết kế và chế tạoC02
20Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)C02
21Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)C02
22Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)C02
23Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử - viễn thông)C02
24Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)C02
25Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)C02