Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải xét tuyển theo tổ hợp C02 - Toán, Ngữ Văn, Hóa học

Danh sách các ngành của Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải xét tuyển theo tổ hợp C02 - Toán, Ngữ Văn, Hóa học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối C02 - UTT - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối C02 - UTT - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1An toàn dữ liệu và an ninh mạngC0223
2Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcC0216
3Xây dựng và quản lý số công trình giao thôngC0216
4CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)C0216
5Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộC0216
6Hạ tầng giao thông đô thị thông minhC0217
7Thương mại quốc tếC0222.5
8Công nghệ chế tạo máyC0221
9Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)C0218
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửC0223
11CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpC0216
12Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đạiC0216
13Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngC0221.5
14Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)C0218
15Công nghệ tài chínhC0221
16Hải quan và LogisticsC0223
17Đường sắt tốc độ caoC0216
18Kinh tế và quản lý bất động sảnC0220
19Kiến trúc nội thấtC0220
20Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)C0218
21Kinh doanh sốC0220
22Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)C0216
23Kế toán doanh nghiệpC0221
24Kinh tế xây dựngC0220
25Lữ hành và du lịchC0222
26Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)C0218
27Logistics và quản lý chuỗi cung ứngC0224.5
28Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)C0220
29Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)C0220
30Logistics và hạ tầng giao thôngC0221
31Công nghệ và quản lý môi trườngC0216
32CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiC0216
33Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngC0216
34Cơ điện tử ô tôC0221
35Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)C0218
36Công nghệ ô tô và giao thông thông minhC0221.5
37Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridC0222
38Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ)C0216
39Công nghệ kỹ thuật ô tôC0223
40Quản trị MarketingC0222.5
41Quản trị doanh nghiệpC0222
42Quản lý xây dựngC0220
43Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoC0220
44Thương mại điện tửC0223.5
45Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)C0220
46Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhC0221
47Tài chính doanh nghiệpC0221
48Thanh tra và quản lý công trình giao thôngC0216
49Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)C0216
50Công nghệ thông tinC0223.5
51Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)C0220
52Logistics và vận tải đa phương thứcC0222.5
53Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnC0224
54Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ caoC0218
55Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnC0221
56Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịC0219
57Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngC0221
58Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngC0221
59Trí tuệ nhân tạoC02
60Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)C02
61Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)C02
62Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)C02
63Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)C02
64Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)C02
65Kinh doanh quốc tếC02
66Truyền thông MarketingC02
67Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngC02
68Digital MarketingC02
69Phân tích dữ liệu trong kinh tếC02
70Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)C02
71Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ)C02
72Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)C02
73Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịC02

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1An toàn dữ liệu và an ninh mạngC0226
2Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcC0218
3Xây dựng và quản lý số công trình giao thôngC0218
4CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Phú Thọ)C0218
5Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộC0218
6Hạ tầng giao thông đô thị thông minhC0219.5
7Thương mại quốc tếC0225.5
8Công nghệ chế tạo máyC0224
9Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)C0221
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửC0226
11CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpC0218
12Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đạiC0218
13Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngC0224.5
14Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)C0221
15Công nghệ tài chínhC0224
16Hải quan và LogisticsC0226
17Đường sắt tốc độ caoC0218
18Kinh tế và quản lý bất động sảnC0223
19Kiến trúc nội thấtC0223
20Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)C0221
21Kinh doanh sốC0223
22Kế toán doanh nghiệp (học tại địa điểm Phú Thọ)C0218
23Kế toán doanh nghiệpC0224
24Kinh tế xây dựngC0223
25Lữ hành và du lịchC0225
26Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)C0221
27Logistics và quản lý chuỗi cung ứngC0227.5
28Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)C0223
29Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)C0223
30Logistics và hạ tầng giao thôngC0224
31Công nghệ và quản lý môi trườngC0218
32CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiC0218
33Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngC0218
34Cơ điện tử ô tôC0224
35Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)C0221
36Công nghệ ô tô và giao thông thông minhC0224.5
37Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridC0225
38Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại địa điểm Phú Thọ)C0218
39Công nghệ kỹ thuật ô tôC0226
40Quản trị MarketingC0225.5
41Quản trị doanh nghiệpC0225
42Quản lý xây dựngC0223
43Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoC0223
44Thương mại điện tửC0226.5
45Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)C0223
46Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhC0224
47Tài chính doanh nghiệpC0224
48Thanh tra và quản lý công trình giao thôngC0218
49Công nghệ thông tin (học tại Phú Thọ)C0218
50Công nghệ thông tinC0226.5
51Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)C0223
52Logistics và vận tải đa phương thứcC0225.5
53Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnC0227
54Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ caoC0221
55Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnC0224
56Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịC0222
57Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngC0224
58Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằngC0224
59Trí tuệ nhân tạoC02
60Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)C02
61Kinh doanh quốc tếC02
62Truyền thông MarketingC02
63Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngC02
64Digital MarketingC02
65Phân tích dữ liệu trong kinh tếC02
66Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)C02
67Quản trị Marketing (học tại địa điểm Phú Thọ)C02
68Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịC02