Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | C02 | 24 | |||
| 2 | Sư phạm Toán học | C02 | 23.3 | |||
| 3 | Sư phạm Tin học | C02 | 21.75 | |||
| 4 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | C02 | 22.52 | |||
| 5 | Khoa học máy tính | C02 | 15 | |||
| 6 | Công nghệ thông tin | C02 | 15 | |||
| 7 | Nuôi trồng thủy sản | C02 | 15 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Khoa học máy tính | C02 | 18 | |||
| 2 | Công nghệ thông tin | C02 | 18 | |||
| 3 | Nuôi trồng thủy sản | C02 | 18 | |||