Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
Mã trường: IUH
STT | Mã Ngành | Tên Ngành | Học phí | Phương thức xét tuyển | Khối | Điểm chuẩn 2024 | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 7510401 | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | 33.5 triệu | ĐT THPT | A00; B00; D07; C02 | 20.5 | |
Học Bạ | A00; B00; D07; C02 | 23 | |||||
2 | 7510401C | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | 33.5 triệu | ĐT THPT | A00; B00; D07; C02 | 18 | CT tăng cường tiếng Anh |
Học Bạ | A00; B00; D07; C02 | 22 | Chương trình tăng cường tiếng Anh | ||||
3 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 32.9 triệu | ĐT THPT | B00; C02; D90; D96 | 19 | |
Học Bạ | B00; C02; D90; D96 | 21 |
Mã ngành: 7510401
Phương thức: ĐT THPT
Tổ hợp: A00; B00; D07; C02
Điểm chuẩn 2024: 20.5
Mã ngành: 7510401
Phương thức: Học Bạ
Tổ hợp: A00; B00; D07; C02
Điểm chuẩn 2024: 23
Mã ngành: 7510401C
Phương thức: ĐT THPT
Tổ hợp: A00; B00; D07; C02
Điểm chuẩn 2024: 18
Ghi chú: CT tăng cường tiếng Anh
Mã ngành: 7510401C
Phương thức: Học Bạ
Tổ hợp: A00; B00; D07; C02
Điểm chuẩn 2024: 22
Ghi chú: Chương trình tăng cường tiếng Anh
Mã ngành: 7850101
Phương thức: ĐT THPT
Tổ hợp: B00; C02; D90; D96
Điểm chuẩn 2024: 19
Mã ngành: 7850101
Phương thức: Học Bạ
Tổ hợp: B00; C02; D90; D96
Điểm chuẩn 2024: 21