Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Khoa Học Y Sinh | C02 | 17 | |||
| 2 | Răng - Hàm - Mặt | C02 | 22.5 | |||
| 3 | Y Học Cổ Truyền | C02 | 21 | |||
| 4 | Y Khoa | C02 | 22.5 | |||
| 5 | Kỹ Thuật Hóa Học | C02 | ||||
| 6 | Công Nghệ Pin Xe Điện* | C02 | ||||
| 7 | Quản Trị Kinh Doanh | C02 | ||||
| 8 | Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | C02 | ||||
| 9 | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | C02 | ||||
| 10 | Kinh Doanh Thương Mại* | C02 | ||||
| 11 | Quản Trị Nhân Lực | C02 | ||||
| 12 | Kinh Tế Số | C02 | ||||
| 13 | Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) | C02 | ||||
| 14 | Thương Mại Điện Tử | C02 | ||||
| 15 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | C02 | ||||
| 16 | Marketing (Công Nghệ Marketing) | C02 | ||||
| 17 | Công Nghệ Tài Chính | C02 | ||||
| 18 | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | C02 | ||||
| 19 | Luật Kinh Tế | C02 | ||||
| 20 | Luật Kinh Doanh | C02 | ||||
| 21 | Luật | C02 | ||||
| 22 | Luật Quốc Tế | C02 | ||||
| 23 | Luật Thương Mại Quốc Tế | C02 | ||||
| 24 | Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự | C02 | ||||
| 25 | Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo | C02 | ||||
| 26 | Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói | C02 | ||||
| 27 | Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | C02 | ||||
| 28 | Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | C02 | ||||
| 29 | Kỹ Thuật Ô Tô | C02 | ||||
| 30 | Cơ Điện Tử Ô Tô | C02 | ||||
| 31 | Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô | C02 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Khoa Học Y Sinh | C02 | 21.79 | |||
| 2 | Răng - Hàm - Mặt | C02 | 25.2 | |||
| 3 | Y Học Cổ Truyền | C02 | 24.38 | |||
| 4 | Y Khoa | C02 | 25.2 | |||
| 5 | Kỹ Thuật Hóa Học | C02 | ||||
| 6 | Công Nghệ Pin Xe Điện* | C02 | ||||
| 7 | Quản Trị Kinh Doanh | C02 | ||||
| 8 | Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | C02 | ||||
| 9 | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | C02 | ||||
| 10 | Kinh Doanh Thương Mại* | C02 | ||||
| 11 | Quản Trị Nhân Lực | C02 | ||||
| 12 | Kinh Tế Số | C02 | ||||
| 13 | Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) | C02 | ||||
| 14 | Thương Mại Điện Tử | C02 | ||||
| 15 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | C02 | ||||
| 16 | Marketing (Công Nghệ Marketing) | C02 | ||||
| 17 | Công Nghệ Tài Chính | C02 | ||||
| 18 | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | C02 | ||||
| 19 | Luật Kinh Tế | C02 | ||||
| 20 | Luật Kinh Doanh | C02 | ||||
| 21 | Luật | C02 | ||||
| 22 | Luật Quốc Tế | C02 | ||||
| 23 | Luật Thương Mại Quốc Tế | C02 | ||||
| 24 | Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự | C02 | ||||
| 25 | Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân Tạo | C02 | ||||
| 26 | Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng Gói | C02 | ||||
| 27 | Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ Nano | C02 | ||||
| 28 | Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | C02 | ||||
| 29 | Kỹ Thuật Ô Tô | C02 | ||||
| 30 | Cơ Điện Tử Ô Tô | C02 | ||||
| 31 | Kỹ Thuật Phần Mềm Ô Tô | C02 | ||||