Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Hoá học | C02 | 25.87 | |||
| 2 | Hóa học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | C02 | 24.25 | |||
| 3 | Khoa học Vật liệu | C02 | 24.1 | |||
| 4 | Khoa học Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | C02 | 23.35 | |||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh) | C02 | 25.08 | |||
| 6 | Công nghệ Vật liệu | C02 | 24.86 | |||
| 7 | Công nghệ Vật liệu (Chương trình tăng cường tiếng Anh) (dự kiến) | C02 | ||||