Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | C02 | 27.98 | |||
| 2 | Sư phạm Hóa học | C02 | 27.18 | |||
| 3 | Công nghệ sinh học | C02 | 16.89 | |||
| 4 | Khoa học môi trường | C02 | 14.57 | |||
| 5 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C02 | 19.68 | |||
| 6 | Công nghệ thực phẩm | C02 | 18.5 | |||
| 7 | Kỹ thuật xây dựng | C02 | 15.91 | |||
| 8 | Khoa học đất | C02 | 14.99 | |||
| 9 | Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) | C02 | 16.68 | |||
| 10 | Nuôi trồng thủy sản | C02 | 14.85 | |||
| 11 | Thú y | C02 | 18.53 | |||
| 12 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C02 | 14.78 | |||
| 13 | Quản lý đất đai | C02 | 16.03 | |||
| 14 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) | C02 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ sinh học | C02 | 25.51 | |||
| 2 | Khoa học môi trường | C02 | 21.98 | |||
| 3 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C02 | 26.26 | |||
| 4 | Công nghệ thực phẩm | C02 | 26.28 | |||
| 5 | Kỹ thuật xây dựng | C02 | 22.64 | |||
| 6 | Khoa học đất | C02 | 18 | |||
| 7 | Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) | C02 | 25.41 | |||
| 8 | Nuôi trồng thủy sản | C02 | 23.39 | |||
| 9 | Thú y | C02 | 26.29 | |||
| 10 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C02 | 23.04 | |||
| 11 | Quản lý đất đai | C02 | 23.24 | |||
| 12 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) | C02 | ||||