Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Thiết kế đồ họa | C03 | 15 | 16 | ||
| 2 | Kinh tế | C03 | 15 | |||
| 3 | Kinh tế số | C03 | 15 | |||
| 4 | Tâm lý học | C03 | 15 | |||
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | C03 | 15 | |||
| 6 | Quan hệ công chúng | C03 | 15 | |||
| 7 | Quản trị kinh doanh | C03 | 15 | 16 | 15 | |
| 8 | Marketing | C03 | 15 | 16 | 15 | |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | C03 | 15 | 17 | 15 | |
| 10 | Thương mại điện tử | C03 | 15 | |||
| 11 | Tài chính – Ngân hàng | C03 | 15 | |||
| 12 | Công nghệ tài chính | C03 | 15 | |||
| 13 | Kế toán | C03 | 15 | |||
| 14 | Quản trị nhân lực | C03 | 15 | |||
| 15 | Luật | C03 | 15 | |||
| 16 | Luật kinh tế | C03 | 15 | |||
| 17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C03 | 15 | 17 | 15 | |
| 18 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C03 | 15 | |||
| 19 | Quản trị khách sạn | C03 | 15 | |||
| 20 | Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) | C03 | ||||
| 21 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) | C03 | ||||
| 22 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) | C03 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Thiết kế đồ họa | C03 | 18 | 18 | ||
| 2 | Kinh tế | C03 | 18 | |||
| 3 | Kinh tế số | C03 | 18 | |||
| 4 | Tâm lý học | C03 | 18 | |||
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | C03 | 18 | |||
| 6 | Quan hệ công chúng | C03 | 18 | |||
| 7 | Quản trị kinh doanh | C03 | 18 | 18 | 18 | |
| 8 | Marketing | C03 | 18 | 18 | 18 | |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | C03 | 18 | 18 | 18 | |
| 10 | Thương mại điện tử | C03 | 18 | |||
| 11 | Tài chính – Ngân hàng | C03 | 18 | |||
| 12 | Công nghệ tài chính | C03 | 18 | |||
| 13 | Kế toán | C03 | 18 | |||
| 14 | Quản trị nhân lực | C03 | 18 | |||
| 15 | Luật | C03 | 18 | |||
| 16 | Luật kinh tế | C03 | 18 | |||
| 17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C03 | 18 | 18 | 18 | |
| 18 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C03 | 18 | |||
| 19 | Quản trị khách sạn | C03 | 18 | |||
| 20 | Quản trị kinh doanh (Liên kết Đài Loan) | C03 | ||||
| 21 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) | C03 | ||||
| 22 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Liên kết Đài Loan) | C03 | ||||