Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Mầm non | C03 | 26.28 | |||
| 2 | Giáo dục Tiểu học | C03 | 24 | |||
| 3 | Thiết kế đồ họa | C03 | 15 | |||
| 4 | Quản lý văn hóa | C03 | 17 | |||
| 5 | Quản trị khách sạn | C03 | 16 | |||
| 6 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C03 | 16 | |||
| 7 | Giáo dục Mầm non | C03 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Thiết kế đồ họa | C03 | 18 | |||
| 2 | Quản lý văn hóa | C03 | 19.5 | |||
| 3 | Quản trị khách sạn | C03 | 19 | |||
| 4 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C03 | 19 | |||