Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Thiết kế đồ họa | C03 | 15.6 | 18 | 22 | |
| 2 | Ngôn ngữ Nhật | C03 | 15 | |||
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C03 | 15 | |||
| 4 | Quốc tế học | C03 | 15 | |||
| 5 | Quan hệ công chúng | C03 | 17.7 | |||
| 6 | Thiết kế nội thất | C03 | 18 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngôn ngữ Nhật | C03 | 18 | |||
| 2 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C03 | 18 | |||
| 3 | Quốc tế học | C03 | 18 | |||