Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch) | C03 | 19 | |||
| 2 | Quản Trị Khách Sạn | C03 | 19 | |||
| 3 | Kinh Doanh Du Lịch Số | C03 | 19 | |||
| 4 | Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế | C03 | 19 | |||
| 5 | Quản Trị Kinh Doanh | C03 | ||||
| 6 | Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | C03 | ||||
| 7 | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | C03 | ||||
| 8 | Kinh Doanh Thương Mại* | C03 | ||||
| 9 | Quản Trị Nhân Lực | C03 | ||||
| 10 | Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | C03 | ||||
| 11 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | C03 | ||||
| 12 | Kinh Tế Số | C03 | ||||
| 13 | Quan Hệ Công Chúng* | C03 | ||||
| 14 | Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) | C03 | ||||
| 15 | Thương Mại Điện Tử | C03 | ||||
| 16 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | C03 | ||||
| 17 | Marketing (Công Nghệ Marketing) | C03 | ||||
| 18 | Truyền Thông Đa Phương Tiện | C03 | ||||
| 19 | Ngôn Ngữ Pháp | C03 | ||||
| 20 | Ngôn Ngữ Nhật | C03 | ||||
| 21 | Luật Kinh Tế | C03 | ||||
| 22 | Luật Kinh Doanh | C03 | ||||
| 23 | Luật | C03 | ||||
| 24 | Luật Quốc Tế | C03 | ||||
| 25 | Luật Thương Mại Quốc Tế | C03 | ||||
| 26 | Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự | C03 | ||||
| 27 | Đông Phương Học | C03 | ||||
| 28 | Việt Nam Học* | C03 | ||||
| 29 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | C03 | ||||
| 30 | Du Lịch Văn Hoá | C03 | ||||
| 31 | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | C03 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch) | C03 | 23.33 | |||
| 2 | Quản Trị Khách Sạn | C03 | 23.33 | |||
| 3 | Kinh Doanh Du Lịch Số | C03 | 23.33 | |||
| 4 | Hướng Dẫn Du Lịch Quốc Tế | C03 | 23.33 | |||
| 5 | Quản Trị Kinh Doanh | C03 | ||||
| 6 | Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư* | C03 | ||||
| 7 | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)* | C03 | ||||
| 8 | Kinh Doanh Thương Mại* | C03 | ||||
| 9 | Quản Trị Nhân Lực | C03 | ||||
| 10 | Kinh Doanh Quốc Tế (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | C03 | ||||
| 11 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | C03 | ||||
| 12 | Kinh Tế Số | C03 | ||||
| 13 | Quan Hệ Công Chúng* | C03 | ||||
| 14 | Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số) | C03 | ||||
| 15 | Thương Mại Điện Tử | C03 | ||||
| 16 | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số) | C03 | ||||
| 17 | Marketing (Công Nghệ Marketing) | C03 | ||||
| 18 | Truyền Thông Đa Phương Tiện | C03 | ||||
| 19 | Ngôn Ngữ Pháp | C03 | ||||
| 20 | Ngôn Ngữ Nhật | C03 | ||||
| 21 | Luật Kinh Tế | C03 | ||||
| 22 | Luật Kinh Doanh | C03 | ||||
| 23 | Luật | C03 | ||||
| 24 | Luật Quốc Tế | C03 | ||||
| 25 | Luật Thương Mại Quốc Tế | C03 | ||||
| 26 | Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự | C03 | ||||
| 27 | Đông Phương Học | C03 | ||||
| 28 | Việt Nam Học* | C03 | ||||
| 29 | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | C03 | ||||
| 30 | Du Lịch Văn Hoá | C03 | ||||
| 31 | Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống | C03 | ||||