Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | C03 | 25.56 | |||
| 2 | Chăn nuôi | C03 | 16 | |||
| 3 | Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật) | C03 | 16 | |||
| 4 | Khoa học cây trồng | C03 | 16 | |||
| 5 | Thú y | C03 | 17 | |||
| 6 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C03 | 16 | |||
| 7 | Xã hội học* | C03 | ||||
| 8 | Luật kinh tế | C03 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Chăn nuôi | C03 | 19 | |||
| 2 | Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật) | C03 | 19 | |||
| 3 | Khoa học cây trồng | C03 | 19 | |||
| 4 | Thú y | C03 | 20 | |||
| 5 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C03 | 19 | |||
| 6 | Xã hội học* | C03 | ||||
| 7 | Luật kinh tế | C03 | ||||