Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Mầm non | C03 | 22.45 | |||
| 2 | Giáo dục tiểu học | C03 | 24.4 | |||
| 3 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | C03 | 20.6 | |||
| 4 | Luật | C03 | 19.2 | |||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | C03 | 15 | |||
| 6 | Du lịch | C03 | 18 | |||
| 7 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C03 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Mầm non | C03 | 26.08 | |||
| 2 | Giáo dục tiểu học | C03 | 28.11 | |||
| 3 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | C03 | 24.21 | |||
| 4 | Luật | C03 | 22.75 | |||
| 5 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | C03 | 19.8 | |||
| 6 | Du lịch | C03 | 21.7 | |||
| 7 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C03 | ||||