Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục học | C03 | 14 | |||
| 2 | Sư phạm công nghệ | C03 | 22 | |||
| 3 | Kinh tế | C03 | 14 | |||
| 4 | Chính trị học | C03 | 14 | |||
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | C03 | 14 | |||
| 6 | Luật | C03 | 18 | Môn Toán/Ngữ văn từ 6 điểm | ||
| 7 | Khoa học dữ liệu | C03 | 14 | |||
| 8 | Công nghệ thông tin | C03 | 14 | |||
| 9 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng | C03 | 14 | |||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | C03 | 14 | |||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | C03 | 14 | |||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C03 | 14 | |||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | C03 | 14 | |||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C03 | 14 | |||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | C03 | 14 | |||
| 16 | Kỹ thuật Robot | C03 | 14 | |||
| 17 | Kỹ thuật ô tô | C03 | 14 | |||
| 18 | Công tác xã hội | C03 | 14 | |||
| 19 | Du lịch | C03 | 14 | |||
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C03 | 14 | |||
| 21 | Triết học | C03 | ||||
| 22 | Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | C03 | ||||
| 23 | Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C03 | ||||
| 24 | Đông phương học | C03 | ||||
| 25 | Marketing | C03 | ||||
| 26 | Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | C03 | ||||
| 27 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C03 | ||||
| 28 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | C03 | ||||
| 29 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C03 | ||||
| 30 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | C03 | ||||
| 31 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | C03 | ||||
| 32 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C03 | ||||
| 33 | Năng lượng tái tạo | C03 | ||||
| 34 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | C03 | ||||
| 35 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C03 | ||||
| 36 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | C03 | ||||
| 37 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C03 | ||||
| 38 | Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C03 | ||||
| 39 | Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C03 | ||||
| 40 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C03 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục học | C03 | 18 | |||
| 2 | Kinh tế | C03 | 18 | |||
| 3 | Chính trị học | C03 | 18 | |||
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | C03 | 18 | |||
| 5 | Luật | C03 | 21 | Môn Toán/Ngữ văn từ 7 điểm | ||
| 6 | Khoa học dữ liệu | C03 | 18 | |||
| 7 | Công nghệ thông tin | C03 | 18 | |||
| 8 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng | C03 | 18 | |||
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | C03 | 18 | |||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | C03 | 18 | |||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C03 | 18 | |||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | C03 | 18 | |||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C03 | 18 | |||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | C03 | 18 | |||
| 15 | Kỹ thuật Robot | C03 | 18 | |||
| 16 | Kỹ thuật ô tô | C03 | 18 | |||
| 17 | Công tác xã hội | C03 | 18 | |||
| 18 | Du lịch | C03 | 18 | |||
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C03 | 18 | |||
| 20 | Triết học | C03 | ||||
| 21 | Kinh tế (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | C03 | ||||
| 22 | Kinh tế (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C03 | ||||
| 23 | Đông phương học | C03 | ||||
| 24 | Marketing | C03 | ||||
| 25 | Công nghệ thông tin (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | C03 | ||||
| 26 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C03 | ||||
| 27 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | C03 | ||||
| 28 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C03 | ||||
| 29 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | C03 | ||||
| 30 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | C03 | ||||
| 31 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C03 | ||||
| 32 | Năng lượng tái tạo | C03 | ||||
| 33 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | C03 | ||||
| 34 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C03 | ||||
| 35 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(CLC liên kết ĐH TONGMYONG - Hàn Quốc) | C03 | ||||
| 36 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa(Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C03 | ||||
| 37 | Công tác xã hội (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C03 | ||||
| 38 | Du lịch (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C03 | ||||
| 39 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Đào tạo kỹ sư/cử nhân làm việc Nhật Bản) | C03 | ||||