Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp C04 - Ngữ văn, Toán, Địa lí

Danh sách các ngành của Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp C04 - Ngữ văn, Toán, Địa lí mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối C04 - DMT - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối C04 - DMT - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhC0426
2MarketingC0426.65
3Bất động sảnC0423.85
4Kế toánC0425.25
5LuậtC0425.5
6Khí tượng và khí hậu họcC0415
7Thuỷ văn họcC0415
8Biến đổi khí hậu và phát triển bền vữngC0415
9Công nghệ thông tinC0424.35
10Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngC0426.5
11Kỹ thuật địa chấtC0415
12Kỹ thuật trắc địa - bản đồC0415
13Kỹ thuật trắc địa - bản đồ (Phân hiệu Thanh Hóa)C0415Phân hiệu Thanh Hóa
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0425.6
15Quản trị khách sạnC0425.6
16Quản lý tài nguyên và môi trườngC0421.25
17Kinh tế tài nguyên thiên nhiênC0415
18Quản lý đất đaiC0423.5
19Quản lý đất đai (Phân hiệu Thanh Hóa)C0415Phân hiệu Thanh Hóa
20Quản lý tài nguyên nướcC0415
21Quản lý biểnC0415

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhC0426.8
2MarketingC0427.32
3Bất động sảnC0425.08
4Kế toánC0426.2
5LuậtC0426.4
6Khí tượng và khí hậu họcC0418
7Thuỷ văn họcC0418
8Biến đổi khí hậu và phát triển bền vữngC0418
9Công nghệ thông tinC0425.48
10Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngC0427.2
11Kỹ thuật địa chấtC0418
12Kỹ thuật trắc địa - bản đồC0418
13Kỹ thuật trắc địa - bản đồ (Phân hiệu Thanh Hóa)C0418Phân hiệu Thanh Hóa
14Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC0426.48
15Quản trị khách sạnC0426.48
16Quản lý tài nguyên và môi trườngC0423
17Kinh tế tài nguyên thiên nhiênC0418
18Quản lý đất đaiC0424.8
19Quản lý đất đai (Phân hiệu Thanh Hóa)C0418Phân hiệu Thanh Hóa
20Quản lý tài nguyên nướcC0418
21Quản lý biểnC0418