Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp C04 - Ngữ văn, Toán, Địa lí

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên xét tuyển theo tổ hợp C04 - Ngữ văn, Toán, Địa lí mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối C04 - TUAF - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối C04 - TUAF - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngôn ngữ AnhC0415
2Quản lý kinh tếC0415
3Quản lý thông tinC0415
4Kinh doanh quốc tếC0415
5Tài chính - Kế toánC0415
6Công nghệ sinh họcC0415
7Khoa học môi trườngC0415
8Công nghệ và đổi mới sáng tạoC0415
9Công nghệ thực phẩmC0415
10Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmC0415
11Dược liệu và hợp chất thiên nhiênC0415
12Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnC0415
13Nông nghiệp công nghệ caoC0415
14Chăn nuôi thú yC0415
15Khoa học cây trồngC0415
16Kinh tế nông nghiệpC0415
17Lâm sinhC0415
18Quản lý tài nguyên rừngC0415
19Thú yC0415
20Quản lý du lịch quốc tế (CTTT)C0415
21Quản lý tài nguyên và môi trườngC0415
22Quản lý đất đaiC0415
23Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT)C0415
24Công nghệ thực phẩm (CTTT)C0415
25Kinh tế nông nghiệp (CTTT)C0415

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngôn ngữ AnhC0415
2Quản lý kinh tếC0415
3Quản lý thông tinC0415
4Kinh doanh quốc tếC0415
5Tài chính - Kế toánC0415
6Công nghệ sinh họcC0415
7Khoa học môi trườngC0415
8Công nghệ và đổi mới sáng tạoC0415
9Công nghệ thực phẩmC0415
10Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmC0415
11Dược liệu và hợp chất thiên nhiênC0415
12Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnC0415
13Nông nghiệp công nghệ caoC0415
14Chăn nuôi thú yC0415
15Khoa học cây trồngC0415
16Kinh tế nông nghiệpC0415
17Lâm sinhC0415
18Quản lý tài nguyên rừngC0415
19Thú yC0415
20Quản lý du lịch quốc tế (CTTT)C0415
21Quản lý tài nguyên và môi trườngC0415
22Quản lý đất đaiC0415
23Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT)C0415
24Công nghệ thực phẩm (CTTT)C0415
25Kinh tế nông nghiệp (CTTT)C0415