Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | CĐ Giáo dục Mầm non | C04 | 23.76 | 25.74 | 17 | |
| 2 | Giáo dục Mầm non | C04 | 24.33 | 26.95 | 20.5 | |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C04 | 22.75 | |||
| 4 | Kinh tế | C04 | 15 | 16 | 15 | |
| 5 | Quản trị DV Du lịch và Lữ hành | C04 | 15 | 20 | 19 | |
| 6 | Giáo dục Tiểu học (CT đại trà) | C04 | ||||
| 7 | Kinh tế số | C04 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | CĐ Giáo dục Mầm non | C04 | 23.76 | 27 | 17 | Điểm đã quy đổi |
| 2 | Giáo dục Mầm non | C04 | 24.33 | 27 | 20.5 | Điểm đã quy đổi |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C04 | 22.75 | Điểm đã quy đổi | ||
| 4 | Kinh tế | C04 | 15 | 16 | 15 | Điểm đã quy đổi |
| 5 | Quản trị DV Du lịch và Lữ hành | C04 | 15 | 24 | 19 | Điểm đã quy đổi |
| 6 | Giáo dục Tiểu học (CT đại trà) | C04 | ||||
| 7 | Kinh tế số | C04 | ||||