Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp C04 - Ngữ văn, Toán, Địa lí

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp C04 - Ngữ văn, Toán, Địa lí mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối C04 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối C04 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhC0421
2Kinh doanh số (Ngành: QTKD)C0420
3MarketingC0424.5
4Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế)C0423
5Quản trị nhân lựcC0421.5
6Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)C0418
7Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)C0418
8Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)C0418
9Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)C0420
10Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)C0418
11Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)C0418
12Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)C0420
13Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)C0420
14Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)C0418
15Kỹ thuật hàng khôngC0424.5
16Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)C0424
17Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)C0420
18Quản trị dịch vụ thương mại hàng khôngC0423.5
19Quản trị khách sạn nhà hàngC0422
20Quản trị lữ hànhC0422
21Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayC0425
22Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thứcC0423.5
23Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải)C0423

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị kinh doanhC0424.81
2Kinh doanh số (Ngành: QTKD)C0423.88
3MarketingC0427.16
4Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế)C0426.31
5Quản trị nhân lựcC0425.28
6Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT)C0422
7Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT)C0422
8Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT)C0422
9Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)C0423.88
10Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng)C0422
11Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)C0422
12Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông)C0423.88
13Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)C0423.88
14Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa)C0422
15Kỹ thuật hàng khôngC0427.16
16Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK)C0426.88
17Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK)C0423.88
18Quản trị dịch vụ thương mại hàng khôngC0426.59
19Quản trị khách sạn nhà hàngC0425.75
20Quản trị lữ hànhC0425.75
21Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayC0427.44
22Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thứcC0426.59
23Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải)C0426.31