Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngành Kinh tế | C04 | 24.3 | Điểm môn Toán: 7.25 | ||
| 2 | Ngành Kinh tế phát triển | C04 | 24.2 | Điểm môn Toán: 6.0 | ||
| 3 | Ngành Kinh tế quốc tế | C04 | 25.72 | Điểm môn Toán: 6.25 | ||
| 4 | Ngành Tài chính – Ngân hàng | C04 | 24.25 | Điểm môn Toán: 8.0 | ||
| 5 | Ngành Kế toán | C04 | 24.2 | Điểm môn Toán: 7.25 | ||
| 6 | Ngành Quản trị kinh doanh | C04 | ||||
| 7 | Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy cấp bằng) | C04 | ||||
| 8 | Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis cấp bằng) | C04 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy cấp bằng) | C04 | ||||
| 2 | Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis cấp bằng) | C04 | ||||