Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Địa lý tự nhiên | C04 | 23.95 | |||
| 2 | Quản lý đất đai | C04 | 22.27 | |||
| 3 | Khí tượng và khí hậu học | C04 | 22.8 | |||
| 4 | Hải dương học | C04 | 21.5 | |||
| 5 | Địa chất học | C04 | 22.05 | |||
| 6 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C04 | 22.2 | |||
| 7 | Khoa học thông tin địa không gian | C04 | 23.5 | |||
| 8 | Tài nguyên và môi trường nước | C04 | 21.1 | |||
| 9 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | C04 | 22.9 | |||
| 10 | Khoa học môi trường | C04 | ||||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | C04 | ||||
| 12 | Môi trường, sức khỏe và an toàn | C04 | ||||
| 13 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | C04 | ||||