Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sài Gòn xét tuyển theo tổ hợp C04 - Ngữ văn, Toán, Địa lí

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sài Gòn xét tuyển theo tổ hợp C04 - Ngữ văn, Toán, Địa lí mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản lý giáo dụcC0422.5924.8923.39
2Giáo dục Tiểu họcC0425.12
3Giáo dục chính trịC0425.66
4Sư phạm Toán họcC0427.9
5Sư phạm Ngữ vănC0426.58
6Sư phạm Địa lýC0428.5527.91
7Sư phạm Lịch sử - Địa lý (đào tạo giáo viênTHCS)C0427.18
8Tâm lí họcC0422.25
9Địa lý họcC0426.84
10Quốc tế họcC0421
11Việt Nam họcC0421
12Thông tin - Thư việnC0426.48
13Quản trị kinh doanhC0420.25
14Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao)C0419
15Kinh doanh quốc tếC0421.31
16Tài chính - Ngân hàngC0420.01
17Kế toánC0419.95
18Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao)C0419.25
19Kiểm toánC0421.71
20Quản trị văn phòngC0421.7
21LuậtC0421.58
22Khoa học môi trườngC0418.72
23Khoa học dữ liệuC0422.05
24Kỹ thuật phần mềmC0421
25Trí tuệ nhân tạoC0422
26Công nghệ thông tinC0421
27Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao)C0421.01
28Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửC0421.54
29Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngC0420.24
30Công nghệ kỹ thuật môi trườngC0418.43
31Kỹ thuật điệnC0419.93
32Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch)C0419.96
33Du lịchC0421.95
34Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngC0420.83